软包线 ruǎn bāo xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【nhuyễn bao tuyến】

Đọc nhanh: 软包线 (nhuyễn bao tuyến). Ý nghĩa là: dây mềm.

Ý Nghĩa của "软包线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

软包线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dây mềm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 软包线

  • volume volume

    - 钩 gōu 一个 yígè 针线包 zhēnxiànbāo

    - đan một cái túi bằng sợi.

  • volume volume

    - 该 gāi 计划 jìhuà 包括 bāokuò 将 jiāng 卫星 wèixīng 分解成 fēnjiěchéng 更 gèng 小 xiǎo 的 de 无线通信 wúxiàntōngxìn 组件 zǔjiàn

    - Kế hoạch này bao gồm việc chia vệ tinh thành các thành phần truyền thông không dây nhỏ hơn.

  • volume volume

    - 这 zhè 款 kuǎn 软件 ruǎnjiàn 包容 bāoróng 多种 duōzhǒng 功能 gōngnéng

    - Phần mềm này chứa nhiều chức năng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 些 xiē 软 ruǎn 纱线 shāxiàn

    - Tôi đã đặt hàng thêm một số sợi mềm này.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃软 chīruǎn 面包 miànbāo

    - Tôi thích ăn bánh bao mềm.

  • volume volume

    - 一 yī 撒线 sāxiàn , 风筝 fēngzhēng 就 jiù 上去 shǎngqù 了 le

    - vừa tung dây, con diều đã bay lên rồi.

  • volume volume

    - 发酵 fājiào 让 ràng 面包 miànbāo 更 gèng 松软 sōngruǎn

    - Lên men làm cho bánh mì mềm hơn.

  • volume volume

    - 过 guò 了 le 几个 jǐgè 小时 xiǎoshí , 面包 miànbāo 软 ruǎn 下来 xiàlai

    - Qua vài tiếng đồng hồ bánh bao bị mềm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 软›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Ruǎn
    • Âm hán việt: Nhuyễn
    • Nét bút:一フ丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQNO (大手弓人)
    • Bảng mã:U+8F6F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao