软件平台 ruǎnjiàn píngtái
volume volume

Từ hán việt: 【nhuyễn kiện bình thai】

Đọc nhanh: 软件平台 (nhuyễn kiện bình thai). Ý nghĩa là: nền tảng phần mềm.

Ý Nghĩa của "软件平台" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

软件平台 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nền tảng phần mềm

software platform

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 软件平台

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 只 zhǐ 找到 zhǎodào 几件 jǐjiàn 银器 yínqì 和 hé 几个 jǐgè 烛台 zhútái

    - Bạn đã tìm thấy một số đồ dùng bằng bạc và một vài chân đèn.

  • volume volume

    - 她 tā 谈 tán 的 de 是 shì 计算机软件 jìsuànjīruǎnjiàn 的 de 开发 kāifā 问题 wèntí

    - Cô ấy đang nói về vấn đề phát triển phần mềm máy tính.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 平台 píngtái 上 shàng 合作 hézuò 成功 chénggōng

    - Họ đã hợp tác thành công trên nền tảng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 确定 quèdìng 要 yào 卸载 xièzǎi 这个 zhègè 软件 ruǎnjiàn 吗 ma ?

    - Bạn có chắc chắn muốn dỡ cài đặt phần mềm này không?

  • volume volume

    - 他 tā 擅长 shàncháng 写 xiě 软件 ruǎnjiàn

    - Anh ấy giỏi viết phần mềm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 同一 tóngyī 平台 píngtái 上 shàng 竞争 jìngzhēng

    - Họ cạnh tranh trên cùng một cấp độ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 使用 shǐyòng 这个 zhègè 软件 ruǎnjiàn ?

    - Bạn sử dụng phần mềm này như thế nào?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 成功 chénggōng 研发 yánfā 了 le 新 xīn 软件 ruǎnjiàn

    - Họ đã thành công trong việc nghiên cứu và phát triển phần mềm mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 件›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OHQ (人竹手)
    • Bảng mã:U+4EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 软›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Ruǎn
    • Âm hán việt: Nhuyễn
    • Nét bút:一フ丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQNO (大手弓人)
    • Bảng mã:U+8F6F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao