轮胎层序 lúntāi céng xù
volume volume

Từ hán việt: 【luân thai tằng tự】

Đọc nhanh: 轮胎层序 (luân thai tằng tự). Ý nghĩa là: trình tự lốp; chuỗi lốp.

Ý Nghĩa của "轮胎层序" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

轮胎层序 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trình tự lốp; chuỗi lốp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 轮胎层序

  • volume volume

    - 轮胎 lúntāi 需要 xūyào 打气 dǎqì 吗 ma ?

    - Lốp xe có cần bơm căng không?

  • volume volume

    - 轮胎 lúntāi 已经 yǐjīng 磨损 mósǔn 了 le

    - Lốp xe đã bị mòn rồi.

  • volume volume

    - 尖竹 jiānzhú 刺穿 cìchuān 了 le 旧 jiù 轮胎 lúntāi

    - Cây tre nhọn xuyên qua lốp xe cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细检查 zǐxìjiǎnchá 了 le 轮胎 lúntāi

    - Anh ấy kiểm tra kỹ lốp xe.

  • volume volume

    - 车上 chēshàng 准备 zhǔnbèi 了 le 备用轮胎 bèiyònglúntāi

    - Trên xe chuẩn bị sẵn lốp dự phòng.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 内部 nèibù 有 yǒu 一层 yīcéng 胎 tāi

    - Bên trong bộ quần áo có một lớp lót.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 东西 dōngxī 使 shǐ 水污染 shuǐwūrǎn , 例如 lìrú 轮胎 lúntāi 、 垃圾 lājī 和 hé 塑胶袋 sùjiāodài

    - Nhiều thứ làm ô nhiễm nước, ví dụ như lốp xe, rác và túi nhựa.

  • volume volume

    - 有人 yǒurén 把 bǎ 刮胡刀 guāhúdāo 片扎 piànzhā 到 dào 她 tā 轮胎 lúntāi 里 lǐ

    - Ai đó đã nhét lưỡi dao cạo vào lốp xe của cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 层›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Céng
    • Âm hán việt: Tằng
    • Nét bút:フ一ノ一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMMI (尸一一戈)
    • Bảng mã:U+5C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 序›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶一ノフ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ININ (戈弓戈弓)
    • Bảng mã:U+5E8F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Tāi
    • Âm hán việt: Thai
    • Nét bút:ノフ一一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BIR (月戈口)
    • Bảng mã:U+80CE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 轮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JQOP (十手人心)
    • Bảng mã:U+8F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao