转脸 zhuǎnliǎn
volume volume

Từ hán việt: 【chuyển kiểm】

Đọc nhanh: 转脸 (chuyển kiểm). Ý nghĩa là: một thoáng; một chốc; trong chớp mắt; trong nháy mắt. Ví dụ : - 他刚才还在这里,怎么转脸就不见了? anh ấy vừa mới ở đây, thế mà thoáng cái đã không thấy rồi?

Ý Nghĩa của "转脸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. một thoáng; một chốc; trong chớp mắt; trong nháy mắt

(转脸儿) 比喻时间很短

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 刚才 gāngcái 还 hái 在 zài 这里 zhèlǐ , 怎么 zěnme 转脸 zhuǎnliǎn 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - anh ấy vừa mới ở đây, thế mà thoáng cái đã không thấy rồi?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 转脸

  • volume volume

    - 不要脸 búyàoliǎn 的 de 老狐狸 lǎohúli

    - Đúng là tên hồ ly không biết liêm sỉ!

  • volume volume

    - 不顾 bùgù 脸 liǎn

    - không giữ thể diện

  • volume volume

    - 丑恶嘴脸 chǒuèzuǐliǎn

    - mặt mũi nanh ác, xấu xí.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 事故 shìgù 的 de 责任 zérèn 转嫁 zhuǎnjià 于 yú 人 rén

    - không thể đổ trách nhiệm cho người khác.

  • volume volume

    - 齿轮 chǐlún 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Bánh răng làm cho máy móc hoạt động.

  • volume volume

    - 不知不觉 bùzhībùjué , 高中 gāozhōng 三年 sānnián 时光 shíguāng 转瞬即逝 zhuǎnshùnjíshì

    - Bất giác, ba năm cấp ba trôi qua trong chớp mắt.

  • volume volume

    - 他 tā 刚才 gāngcái 还 hái 在 zài 这里 zhèlǐ , 怎么 zěnme 转脸 zhuǎnliǎn 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - anh ấy vừa mới ở đây, thế mà thoáng cái đã không thấy rồi?

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 年纪 niánjì 脸上 liǎnshàng 就 jiù 会 huì 起皱 qǐzhòu

    - Khi có tuổi trên mặt sẽ có nếp nhăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao