转病 zhuǎn bìng
volume volume

Từ hán việt: 【chuyển bệnh】

Đọc nhanh: 转病 (chuyển bệnh). Ý nghĩa là: giở chứng.

Ý Nghĩa của "转病" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

转病 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giở chứng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 转病

  • volume volume

    - 艾滋病 àizībìng 是 shì 一种 yīzhǒng 危害性 wēihàixìng 极大 jídà 的 de 转 zhuǎn 染病 rǎnbìng

    - AIDS là một bệnh truyền nhiễm nguy hiểm

  • volume volume

    - 病情 bìngqíng 好转 hǎozhuǎn

    - bệnh tình đã thuyên giảm; bệnh đã đỡ.

  • volume volume

    - 肯定 kěndìng 是 shì 搞 gǎo 逆转录 nìzhuǎnlù 病毒 bìngdú 的 de 芭芭拉 bābālā · 陈 chén 传出去 chuánchūqù 的 de

    - Tôi cá rằng đó là Barbara Chen trong virus retrovirus.

  • volume volume

    - 这病 zhèbìng 的 de 症候 zhènghòu 正在 zhèngzài 好转 hǎozhuǎn

    - Tình trạng của bệnh đang cải thiện.

  • volume volume

    - 病入膏肓 bìngrùgāohuāng , 已 yǐ 无 wú 转机 zhuǎnjī

    - hết phương cứu chữa, không có chuyển biến gì cả.

  • volume volume

    - 从事 cóngshì 转基因 zhuǎnjīyīn 的 de 病毒学家 bìngdúxuéjiā

    - Một nhà virus học chuyên về GMO.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 能 néng 把 bǎ 派对 pàiduì 转 zhuǎn 到 dào 加护 jiāhù 病房 bìngfáng 吗 ma

    - Bạn có thể chuyển cả nhóm vào phòng chăm sóc đặc biệt không?

  • volume volume

    - 妻子 qīzǐ 的 de 病 bìng 有 yǒu 了 le 好转 hǎozhuǎn , 我 wǒ 也 yě 就 jiù 放怀 fànghuái 了 le 些 xiē

    - bệnh của vợ đã đỡ nhiều, tôi cũng yên tâm phần nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao