转型 zhuǎnxíng
volume volume

Từ hán việt: 【chuyển hình】

Đọc nhanh: 转型 (chuyển hình). Ý nghĩa là: để biên đổi, sự biến đổi.

Ý Nghĩa của "转型" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

转型 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để biên đổi

to transform

✪ 2. sự biến đổi

transformation

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 转型

  • volume volume

    - 从 cóng 北京 běijīng 到 dào 宁波 níngbō 去 qù , 可以 kěyǐ 在 zài 上海 shànghǎi 转车 zhuǎnchē

    - từ Bắc Kinh đi Ninh Ba, có thể đổi xe ở Thượng Hải.

  • volume volume

    - 经济 jīngjì 变革 biàngé 带来 dàilái 社会转型 shèhuìzhuǎnxíng

    - Cải cách kinh tế mang lại sự chuyển đổi xã hội.

  • volume volume

    - 从事 cóngshì 转基因 zhuǎnjīyīn 的 de 病毒学家 bìngdúxuéjiā

    - Một nhà virus học chuyên về GMO.

  • volume volume

    - 工厂 gōngchǎng 从 cóng 单一 dānyī 生产型 shēngchǎnxíng 向 xiàng 生产 shēngchǎn 经营型 jīngyíngxíng 转轨 zhuǎnguǐ

    - nhà máy thay đổi phương thức đi từ mô hình sản xuất riêng lẻ lên mô hình sản xuất kinh doanh.

  • volume volume

    - 人造卫星 rénzàowèixīng 围绕 wéirào 着 zhe 地球 dìqiú 运转 yùnzhuàn

    - Các vệ tinh nhân tạo quay quanh trái đất.

  • volume volume

    - 人体模型 réntǐmóxíng

    - mô hình người.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 在 zài 处于 chǔyú 转型 zhuǎnxíng 中 zhōng

    - Công ty đang trong quá trình chuyển đổi.

  • volume volume

    - 书稿 shūgǎo 已经 yǐjīng 付型 fùxíng , 不便 bùbiàn 再作 zàizuò 大 dà 的 de 改动 gǎidòng

    - bản thảo đã lên khuôn, không tiện thay đổi nhiều nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 型›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNG (一弓土)
    • Bảng mã:U+578B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao