转圜余地 zhuǎnhuán yúdì
volume volume

Từ hán việt: 【chuyển viên dư địa】

Đọc nhanh: 转圜余地 (chuyển viên dư địa). Ý nghĩa là: lề cho lỗi (thành ngữ), có chỗ để cứu vãn tình huống.

Ý Nghĩa của "转圜余地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

转圜余地 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lề cho lỗi (thành ngữ)

margin for error (idiom)

✪ 2. có chỗ để cứu vãn tình huống

to have room to save a situation

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 转圜余地

  • volume volume

    - 地球 dìqiú 围绕 wéirào 着 zhe 太阳 tàiyang 公转 gōngzhuàn

    - Trái đất xoay quanh mặt trời.

  • volume volume

    - 人造卫星 rénzàowèixīng 围绕 wéirào 着 zhe 地球 dìqiú 运转 yùnzhuàn

    - Các vệ tinh nhân tạo quay quanh trái đất.

  • volume volume

    - 事已至此 shìyǐzhìcǐ , 难以 nányǐ 转 zhuǎn 圜 huán 了 le

    - sự việc đã đến nước này, thật khó vãn hồi

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 的 de 矛盾 máodùn 由 yóu 你 nǐ 出面 chūmiàn 转 zhuǎn 圜 huán 比较 bǐjiào 好些 hǎoxiē

    - mâu thuẫn giữa họ anh đứng ra dàn xếp thì ổn thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 转头 zhuǎntóu 过来 guòlái , 微笑 wēixiào 地 dì 看着 kànzhe 我 wǒ

    - Cô ấy ngoảnh đầu sang, mỉm cười nhìn tôi,

  • volume volume

    - 他 tā 目不转睛 mùbùzhuànjīng 地 dì 看着 kànzhe 我 wǒ

    - Anh ấy nhìn tôi chằm chằm.

  • volume volume

    - 他 tā 认为 rènwéi 在 zài 这个 zhègè 原则 yuánzé 问题 wèntí 上 shàng 没有 méiyǒu 调和 tiáohé 的 de 余地 yúdì

    - anh ấy cho rằng trong nguyên tắc này không có chỗ cho sự nhượng bộ

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 提议 tíyì 留下 liúxià 了 le 余地 yúdì , 可以 kěyǐ 修改 xiūgǎi

    - Đề xuất của ông ấy vẫn còn chỗ để sửa đổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 余›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Xú , Yú
    • Âm hán việt: Dư , Xà
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMD (人一木)
    • Bảng mã:U+4F59
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 圜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+13 nét)
    • Pinyin: Huán , Yuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Viên
    • Nét bút:丨フ丨フ丨丨一一丨フ一ノフノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WWLV (田田中女)
    • Bảng mã:U+571C
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao