留余地 liúyúdì
volume volume

Từ hán việt: 【lưu dư địa】

Đọc nhanh: 留余地 (lưu dư địa). Ý nghĩa là: để lối thoát; để đường lui; rào trước đón sau; đón trước rào sau.

Ý Nghĩa của "留余地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

留余地 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để lối thoát; để đường lui; rào trước đón sau; đón trước rào sau

(说话、办事) 不走极端,留下回旋的地步

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 留余地

  • volume volume

    - 傍晚 bàngwǎn , 地面 dìmiàn 仍 réng 发散 fāsàn 着 zhe 烈日 lièrì 的 de 余威 yúwēi

    - nhá nhem tối rồi mà trên mặt đất vẫn còn sót lại những tia nắng gay gắt.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 有 yǒu 选择 xuǎnzé 的 de 余地 yúdì

    - Chúng ta có thời gian để lựa chọn.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 留下 liúxià 了 le 脚印 jiǎoyìn

    - Trên mặt đất có lưu lại dấu chân.

  • volume volume

    - 为了 wèile 做生意 zuòshēngyì , 他 tā 毫不 háobù 留恋 liúliàn 地离 dìlí 了 le 职 zhí

    - để làm kinh doanh, anh đã bỏ việc mà không hề tiếc nuối.

  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 关门 guānmén 讲话 jiǎnghuà , 不 bù 给 gěi 人 rén 留余地 liúyúdì

    - Cô ấy luôn nói dứt khoát, không để người khác có cơ hội.

  • volume volume

    - 留 liú 点儿 diǎner 回旋 huíxuán 的 de 余地 yúdì , 别 bié 把 bǎ 话 huà 说 shuō 死 sǐ 了 le

    - hãy để lại một chỗ để xoay xở, đừng nói dứt khoát quá.

  • volume volume

    - 临走前 línzǒuqián , 她 tā 给 gěi 我 wǒ 留 liú 了 le 地址 dìzhǐ

    - Trước khi đi, cô ấy đã để lại địa chỉ cho tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 提议 tíyì 留下 liúxià 了 le 余地 yúdì , 可以 kěyǐ 修改 xiūgǎi

    - Đề xuất của ông ấy vẫn còn chỗ để sửa đổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 余›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Xú , Yú
    • Âm hán việt: Dư , Xà
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMD (人一木)
    • Bảng mã:U+4F59
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 留›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điền 田 (+5 nét)
    • Pinyin: Liú , Liǔ , Liù
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHW (竹竹田)
    • Bảng mã:U+7559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao