转圈儿 zhuànquān er
volume volume

Từ hán việt: 【chuyển khuyên nhi】

Đọc nhanh: 转圈儿 (chuyển khuyên nhi). Ý nghĩa là: xoay quanh.

Ý Nghĩa của "转圈儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

转圈儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xoay quanh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 转圈儿

  • volume volume

    - 他会 tāhuì 把 bǎ 钱 qián 转 zhuǎn 交给 jiāogěi 联合国儿童基金会 liánhéguóértóngjījīnhuì

    - Rằng anh ấy sẽ đưa nó cho UNICEF

  • volume volume

    - 这个 zhègè 圈儿 quānér 很 hěn 圜 huán

    - Vòng tròn này rất tròn.

  • volume volume

    - 他 tā 心眼儿 xīnyǎner 多 duō , 说话 shuōhuà 爱 ài 转弯子 zhuǎnwānzi

    - "anh ấy có ý lắm, nhưng thích nói chuyện vòng vo."

  • volume volume

    - 转瞬间 zhuǎnshùnjiān , 来 lái 这儿 zhèér 已有 yǐyǒu 十几天 shíjǐtiān 了 le

    - nhanh thật, đến đây đã được mười mấy ngày rồi.

  • volume volume

    - 眼珠 yǎnzhū 滴溜儿 dīliùér 乱转 luànzhuǎn

    - ánh mắt đảo qua đảo lại.

  • volume volume

    - 这儿 zhèér 离 lí 学校 xuéxiào 很近 hěnjìn , 一 yī 转弯 zhuǎnwān 儿 ér 就 jiù 到 dào 了 le

    - ở đây gần trường lắm, chỉ rẽ một cái là đến.

  • volume volume

    - 我 wǒ 转 zhuǎn 了 le 三个 sāngè 圈儿 quānér 也 yě 没 méi 找 zhǎo 着 zhe 他 tā

    - tôi vòng đi vòng lại vẫn không tìm được anh ấy.

  • volume volume

    - 建议 jiànyì 每次 měicì 转 zhuǎn 呼啦圈 hūlāquān 至少 zhìshǎo 三十分钟 sānshífēnzhōng

    - Kiến nghị mỗi lần lắc vòng ít nhất 30 phút

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 圈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+8 nét)
    • Pinyin: Juān , Juàn , Quān
    • Âm hán việt: Khuyên , Quyển
    • Nét bút:丨フ丶ノ一一ノ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WFQU (田火手山)
    • Bảng mã:U+5708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao