转印纸 zhuǎn yìn zhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【chuyển ấn chỉ】

Đọc nhanh: 转印纸 (chuyển ấn chỉ). Ý nghĩa là: giấy chuyển.

Ý Nghĩa của "转印纸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

转印纸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giấy chuyển

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 转印纸

  • volume volume

    - 印报 yìnbào 就 jiù 用 yòng 白报纸 báibàozhǐ

    - In báo thì dùng giấy báo trắng.

  • volume volume

    - 一般 yìbān 书刊 shūkān 也 yě 用印 yòngyìn 报纸 bàozhǐ

    - Sách và tạp chí thường dùng giấy báo in.

  • volume volume

    - 几种 jǐzhǒng 报纸 bàozhǐ 都 dōu 转载 zhuǎnzǎi 了 le 《 人民日报 rénmínrìbào 》 的 de 社论 shèlùn

    - một số tờ báo đều đăng lại xã luận của 'Nhân dân nhật báo'.

  • volume volume

    - 这有 zhèyǒu 一令 yīlìng 打印纸 dǎyìnzhǐ

    - Có một thiếp giấy in ở đây.

  • volume volume

    - 打印 dǎyìn 成绩单 chéngjìdān 时 shí 最好 zuìhǎo 使用 shǐyòng 学校 xuéxiào 的 de 专用 zhuānyòng 稿纸 gǎozhǐ

    - Khi in phiếu điểm tốt nhất nên sử dụng giấy chuyên dụng của nhà trường.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 印度 yìndù 之行成 zhīxíngchéng 了 le 她 tā 一生 yīshēng 的 de 转折点 zhuǎnzhédiǎn

    - Chuyến đi Ấn Độ của cô ấy trở thành điểm mốc quan trọng trong cuộc đời.

  • volume volume

    - 打印机 dǎyìnjī 的 de 默认 mòrèn 纸张 zhǐzhāng 是 shì A4

    - Kích thước giấy mặc định của máy in là A4.

  • volume volume

    - 使用 shǐyòng 相片纸 xiàngpiānzhǐ 列印 lièyìn 以保 yǐbǎo 列印 lièyìn 工作 gōngzuò 的 de 品质 pǐnzhì 设定 shèdìng 在 zài 最高 zuìgāo 的 de 设定 shèdìng

    - Sử dụng giấy ảnh để in để đảm bảo rằng chất lượng của lệnh in được đặt ở cài đặt cao nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 印›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Yìn
    • Âm hán việt: Ấn
    • Nét bút:ノフ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPSL (竹心尸中)
    • Bảng mã:U+5370
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao