转动快门 zhuǎndòng kuàimén
volume volume

Từ hán việt: 【chuyển động khoái môn】

Đọc nhanh: 转动快门 (chuyển động khoái môn). Ý nghĩa là: Cửa trập xoay.

Ý Nghĩa của "转动快门" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

转动快门 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cửa trập xoay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 转动快门

  • volume volume

    - 别看 biékàn 这个 zhègè 运动员 yùndòngyuán 身材矮小 shēncáiǎixiǎo , 跑 pǎo 起步 qǐbù 来 lái 速度 sùdù 却 què 很快 hěnkuài

    - Vận động viên này tuy có vóc dáng thấp bé nhưng lại chạy rất nhanh.

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 扳动 bāndòng 门把手 ménbàshǒu

    - Anh ấy ra sức vặn tay nắm cửa.

  • volume volume

    - 他 tā 成功 chénggōng 地 dì 将 jiāng 压力 yālì 转换 zhuǎnhuàn 为 wèi 动力 dònglì

    - Anh ấy thành công chuyển đổi áp lực thành động lực.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 疫情 yìqíng 转染 zhuǎnrǎn 的 de 速度 sùdù 很快 hěnkuài , 所以 suǒyǐ 我们 wǒmen 要 yào 主动 zhǔdòng 防疫 fángyì

    - Do tốc độ lây nhiễm của dịch rất nhanh nên chúng ta phải chủ động phòng chống dịch.

  • volume volume

    - 别 bié 愣 lèng 着 zhe , 赶快 gǎnkuài 行动 xíngdòng 起来 qǐlai !

    - Đừng ngây ra đó, mau hành động đi!

  • volume volume

    - 他 tā 一看 yīkàn 势头 shìtóu 不 bù 对 duì , 转身 zhuǎnshēn 就 jiù 从 cóng 后门 hòumén 溜之大吉 liūzhīdàjí

    - Anh ấy thấy tình thế không hay, quay đầu ra cổng sau chuồn mất.

  • volume volume

    - 在 zài 教练 jiàoliàn 的 de 耐心 nàixīn 指教 zhǐjiào 下 xià , 运动员 yùndòngyuán 的 de 进步 jìnbù 很快 hěnkuài

    - dưới sự huấn luyện tận tình của huấn luyện viên, vận động viên tiến bộ rất nhanh.

  • - 请 qǐng 小心 xiǎoxīn 转动 zhuàndòng 门把手 ménbàshǒu , 它 tā 可能 kěnéng 有点 yǒudiǎn 松 sōng

    - Hãy cẩn thận xoay tay nắm cửa, nó có thể hơi lỏng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao