按快门 àn kuàimén
volume volume

Từ hán việt: 【án khoái môn】

Đọc nhanh: 按快门 (án khoái môn). Ý nghĩa là: Bấm cửa trập.

Ý Nghĩa của "按快门" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

按快门 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bấm cửa trập

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 按快门

  • volume volume

    - 快 kuài 按 àn 下 xià 橘色 júsè 按钮 ànniǔ

    - Nhấn hình vuông màu cam.

  • volume volume

    - 门铃 ménlíng 坏 huài 了 le , 按不响 ànbùxiǎng 了 le

    - Chuông cửa bị hỏng rồi, ấn không reo nữa.

  • volume volume

    - 但 dàn 这 zhè 可是 kěshì 小猫 xiǎomāo 按 àn 门铃 ménlíng 啊 a

    - Đó là một con mèo con rung chuông cửa!

  • volume volume

    - 他 tā 按 àn 了 le 几次 jǐcì 门铃 ménlíng 都 dōu 没有 méiyǒu 人 rén 开门 kāimén

    - Anh ấy bấm chuông cửa mấy lần nhưng không có ai mở cửa.

  • volume volume

    - 有人 yǒurén 在 zài 门外 ménwài , 快 kuài 请 qǐng 进 jìn

    - Có người ở ngoài cửa, mau mời vào.

  • volume volume

    - 他 tā 赶快 gǎnkuài 打开门 dǎkāimén , 跑 pǎo 了 le 出去 chūqù

    - Anh ta nhanh chóng mở cửa, chạy vội ra ngoài.

  • volume volume

    - 快起 kuàiqǐ 一下床 yīxiàchuáng , 我们 wǒmen 要 yào 出门 chūmén 啦 la

    - Dậy nhanh lên, chúng ta sẽ ra ngoài.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 老师傅 lǎoshīfū 的 de 耐心 nàixīn 教导 jiàodǎo , 他 tā 很快 hěnkuài 就 jiù 掌握 zhǎngwò 了 le 这 zhè 一门 yīmén 技术 jìshù

    - do sự chịu khó dạy dỗ của bác thợ già, anh ấy đã nhanh chóng nắm được kỹ thuật này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 按›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Án
    • Nét bút:一丨一丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QJV (手十女)
    • Bảng mã:U+6309
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao