快门按钮 kuàimén ànniǔ
volume volume

Từ hán việt: 【khoái môn án nữu】

Đọc nhanh: 快门按钮 (khoái môn án nữu). Ý nghĩa là: Nút chụp.

Ý Nghĩa của "快门按钮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

快门按钮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nút chụp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 快门按钮

  • volume volume

    - 她 tā 按 àn 了 le 按 àn 遥控器 yáokòngqì 的 de 按钮 ànniǔ

    - Cô nhấn nút trên điều khiển từ xa.

  • volume volume

    - 快 kuài 按 àn 下 xià 橘色 júsè 按钮 ànniǔ

    - Nhấn hình vuông màu cam.

  • volume volume

    - 但 dàn 这 zhè 可是 kěshì 小猫 xiǎomāo 按 àn 门铃 ménlíng 啊 a

    - Đó là một con mèo con rung chuông cửa!

  • volume volume

    - 他 tā 按 àn 了 le 几次 jǐcì 门铃 ménlíng 都 dōu 没有 méiyǒu 人 rén 开门 kāimén

    - Anh ấy bấm chuông cửa mấy lần nhưng không có ai mở cửa.

  • volume volume

    - 他 tā 赶快 gǎnkuài 打开门 dǎkāimén , 跑 pǎo 了 le 出去 chūqù

    - Anh ta nhanh chóng mở cửa, chạy vội ra ngoài.

  • volume volume

    - 点击 diǎnjī 按钮 ànniǔ , 菜单 càidān 会弹 huìdàn 出 chū

    - Nhấn nút, menu sẽ hiện ra.

  • volume volume

    - 快起 kuàiqǐ 一下床 yīxiàchuáng , 我们 wǒmen 要 yào 出门 chūmén 啦 la

    - Dậy nhanh lên, chúng ta sẽ ra ngoài.

  • volume volume

    - 在 zài 照相 zhàoxiàng 前 qián , 他 tā 调整 tiáozhěng 了 le 快门 kuàimén

    - Trước khi chụp ảnh, anh ấy điều chỉnh tốc độ màn trập.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 按›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Án
    • Nét bút:一丨一丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QJV (手十女)
    • Bảng mã:U+6309
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Niǔ
    • Âm hán việt: Nữu
    • Nét bút:ノ一一一フフ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCNG (重金弓土)
    • Bảng mã:U+94AE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao