轩敞 xuān chǎng
volume volume

Từ hán việt: 【hiên xưởng】

Đọc nhanh: 轩敞 (hiên xưởng). Ý nghĩa là: cao rộng (nhà cửa).

Ý Nghĩa của "轩敞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

轩敞 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cao rộng (nhà cửa)

(房屋) 高大宽敞

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 轩敞

  • volume volume

    - 小华 xiǎohuá 谈恋爱 tánliànài 的 de 事 shì 在 zài 班上 bānshàng 引起 yǐnqǐ 轩然大波 xuānrándàbō

    - Việc Tiểu Hoa đang hẹn hò khiến cả lớp náo động.

  • volume volume

    - 广场 guǎngchǎng 十分 shífēn 敞阔 chǎngkuò

    - Quảng trường rất rộng lớn.

  • volume volume

    - 宽敞 kuānchang 的 de 客厅 kètīng 很 hěn 舒服 shūfú

    - Phòng khách rộng rãi rất thoải mái.

  • volume volume

    - 餐厅 cāntīng 既 jì 宽敞 kuānchang 又 yòu 明亮 míngliàng

    - Phòng ăn vừa rộng rãi lại vừa sáng sủa.

  • volume

    - 山峰 shānfēng 峻 jùn 轩入 xuānrù 云端 yúnduān

    - Núi cao hùng vĩ chọc vào mây.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 的 de 走廊 zǒuláng 很 hěn 宽敞 kuānchang

    - Hành lang của trường rất rộng rãi.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 的 de 礼堂 lǐtáng 很 hěn 宽敞 kuānchang

    - Hội trường của trường rất rộng rãi.

  • volume volume

    - 听 tīng 了 le 党委书记 dǎngwěishūji 的 de 报告 bàogào , 心里 xīnli 更 gèng 敞亮 chǎngliàng 了 le

    - nghe xong báo cáo của bí thư đảng uỷ trong lòng càng thoải mái hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 敞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+8 nét)
    • Pinyin: Chǎng
    • Âm hán việt: Sưởng , Xưởng
    • Nét bút:丨丶ノ丨フ丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FBOK (火月人大)
    • Bảng mã:U+655E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 轩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Xa 車 (+3 nét)
    • Pinyin: Xuān
    • Âm hán việt: Hiên
    • Nét bút:一フ丨一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQMJ (大手一十)
    • Bảng mã:U+8F69
    • Tần suất sử dụng:Cao