身上 shēnshang
volume volume

Từ hán việt: 【thân thượng】

Đọc nhanh: 身上 (thân thượng). Ý nghĩa là: trên người; trên mình, bên mình; trong người (mang theo). Ví dụ : - 身上穿一件灰色制服。 Trên người mặc bộ áo đồng phục màu trắng.. - 希望寄托在青年人身上。 Hy vọng gởi gắm ở giới trẻ.. - 身上没带笔。 trong người không mang theo bút.

Ý Nghĩa của "身上" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 1 TOCFL 3

身上 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trên người; trên mình

身体上

Ví dụ:
  • volume volume

    - 身上 shēnshàng 穿 chuān 一件 yījiàn 灰色 huīsè 制服 zhìfú

    - Trên người mặc bộ áo đồng phục màu trắng.

  • volume volume

    - 希望 xīwàng 寄托 jìtuō 在 zài 青年人 qīngniánrén 身上 shēnshàng

    - Hy vọng gởi gắm ở giới trẻ.

✪ 2. bên mình; trong người (mang theo)

随身 (携带)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 身上 shēnshàng 没 méi 带笔 dàibǐ

    - trong người không mang theo bút.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 身上

✪ 1. 包在我身上

yên tâm giao cho tôi

Ví dụ:
  • volume

    - 这件 zhèjiàn 事包 shìbāo 在 zài 我 wǒ 身上 shēnshàng

    - Việc này cứ để tôi lo.

  • volume

    - 你 nǐ 放心 fàngxīn , 包在 bāozài 我 wǒ 身上 shēnshàng

    - Bạn yên tâm, cứ để tôi lo.

✪ 2. 把 ... ... 强加在 + Ai đó + 身上

áp đặt lên ai

Ví dụ:
  • volume

    - 别 bié 把 bǎ 自己 zìjǐ 观点 guāndiǎn , 强加在 qiángjiāzài 别人 biérén 身上 shēnshàng !

    - Đừng áp đặt quan điểm của mình lên người khác!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 身上

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这块 zhèkuài 玉 yù 爱不释手 àibùshìshǒu 总戴 zǒngdài 在 zài 身上 shēnshàng

    - Anh ấy rất thích khối ngọc này, lúc nào cũng đeo trên người!

  • volume volume

    - 上半身 shàngbànshēn 由于 yóuyú 高温 gāowēn

    - Phần trên cơ thể đang phân hủy nặng

  • volume volume

    - 他 tā 上身 shàngshēn 只 zhǐ 穿 chuān 一件 yījiàn 衬衫 chènshān

    - Anh ấy chỉ mặc vỏn vẹn một cái áo sơ mi.

  • volume volume

    - 一盆 yīpén 水 shuǐ 兜头盖脸 dōutóugàiliǎn 全泼 quánpō 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng 了 le

    - chậu nước tạt thẳng vào người anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 迈步 màibù , 身上 shēnshàng 就是 jiùshì 一阵 yīzhèn 剧痛 jùtòng

    - Anh ta bước từng bước, thân thể liền đau nhói

  • volume volume

    - 事情 shìqing 虽小 suīxiǎo , 摊 tān 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng 就 jiù 受不了 shòubùliǎo

    - việc tuy nhỏ, nhưng anh ấy gặp phải sẽ chịu không nổi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 银行 yínháng 经理 jīnglǐ 在 zài 街上 jiēshàng 跳舞 tiàowǔ 那 nà 是 shì 颇 pǒ 失 shī 身分 shēnfèn 的 de

    - Một người quản lý ngân hàng đang nhảy múa trên đường phố, điều đó thật là mất mặt!

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 梦想 mèngxiǎng 寄托 jìtuō 在 zài 孩子 háizi 身上 shēnshàng

    - Họ gửi gắm ước mơ vào đứa trẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao