毛出在羊身上 máo chū zài yáng shēnshang
volume volume

Từ hán việt: 【mao xuất tại dương thân thượng】

Đọc nhanh: 毛出在羊身上 (mao xuất tại dương thân thượng). Ý nghĩa là: Không có gì miễn phí., (văn học) len từ lưng cừu (thành ngữ); Một người có được lợi ích, nhưng cái giá đã phải trả..

Ý Nghĩa của "毛出在羊身上" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

毛出在羊身上 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Không có gì miễn phí.

Nothing comes for free.

✪ 2. (văn học) len từ lưng cừu (thành ngữ); Một người có được lợi ích, nhưng cái giá đã phải trả.

lit. wool comes from the sheep's back (idiom); One gets the benefit, but the price has been paid.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 毛出在羊身上

  • volume volume

    - 作出 zuòchū 决策 juécè 乃 nǎi 当务之急 dāngwùzhījí , 此事 cǐshì 必然 bìrán 地落 dìluò 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng

    - Việc đưa ra quyết định là việc cấp bách, và nhiệm vụ này chắc chắn sẽ rơi vào vai anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 把 bǎ 护身符 hùshēnfú 带 dài 在 zài 身上 shēnshàng

    - Anh ấy luôn mang theo chiếc bùa hộ mệnh bên mình.

  • volume volume

    - 问题 wèntí 出 chū 在 zài 霸凌者 bàlíngzhě 身上 shēnshàng

    - Vấn đề là ở kẻ bắt nạt.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 路上 lùshàng 出 chū 了 le 一个 yígè 小 xiǎo 事故 shìgù

    - Anh ấy đã gặp một sự cố nhỏ trên đường.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 晚上 wǎnshang 出奔 chūbēn

    - Họ chạy trốn vào ban đêm.

  • volume volume

    - 身上 shēnshàng 出汗 chūhàn 不要 búyào 站 zhàn 在 zài 风口 fēngkǒu 上 shàng

    - Trong người ra mồ hôi không nên đứng ở những nơi gió lùa.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 几分 jǐfēn 聪明 cōngming 在 zài 身上 shēnshàng

    - Anh ấy có chút thông minh trong mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 梦想 mèngxiǎng 寄托 jìtuō 在 zài 孩子 háizi 身上 shēnshàng

    - Họ gửi gắm ước mơ vào đứa trẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 羊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+0 nét)
    • Pinyin: Yáng
    • Âm hán việt: Dương , Tường
    • Nét bút:丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TQ (廿手)
    • Bảng mã:U+7F8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao