跟屁虫儿 gēnpìchóng er
volume volume

Từ hán việt: 【cân thí trùng nhi】

Đọc nhanh: 跟屁虫儿 (cân thí trùng nhi). Ý nghĩa là: theo đuôi.

Ý Nghĩa của "跟屁虫儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

跟屁虫儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. theo đuôi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 跟屁虫儿

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 跟 gēn 你 nǐ 说话 shuōhuà 你 nǐ 怎么 zěnme 不理 bùlǐ 茬 chá 儿 ér

    - người ta đang nói chuyện với bạn, tại sao bạn không chú ý?

  • volume volume

    - 你 nǐ 别跟我 biégēnwǒ 掏 tāo 这个 zhègè 半 bàn 包儿 bāoér

    - mày đừng có giở thủ đoạn này ra với tao

  • volume volume

    - 他 tā 跟 gēn 我家 wǒjiā 女儿 nǚér 配得 pèidé 上 shàng 我 wǒ 呸 pēi

    - Nó mà cũng xứng với con gái tôi? tôi khinh!

  • volume volume

    - 他 tā 几次 jǐcì 跟 gēn 我 wǒ 说 shuō 到 dào 老王 lǎowáng 的 de 事 shì , 我 wǒ 都 dōu 没 méi 接茬儿 jiēcháér

    - anh ấy mấy lần nói với tôi về chuyện anh Vương, tôi đều không bắt chuyện.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人常 réncháng 说 shuō 隔辈亲 gébèiqīn 意思 yìsī 是 shì 老 lǎo 人们 rénmen 跟 gēn 孙子 sūnzi , 孙女儿 sūnnǚer 的 de 感情 gǎnqíng 更好 gènghǎo

    - Người trung quốc thường có câu "gebeiqin" có nghĩa là ông bà có tuổi cùng với cháu trai, cháu gái tình cảm rất tốt

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 女儿 nǚér 跟 gēn 她 tā 男友 nányǒu 逃跑 táopǎo 了 le

    - Con gái anh ấy chạy trốn theo bạn trai rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 跟前 gēnqián 只有 zhǐyǒu 一个 yígè 女儿 nǚér

    - anh ấy chỉ có một đứa con gái bên mình.

  • volume volume

    - 他 tā 昨天 zuótiān 还 hái 跟 gēn 我 wǒ 聊天儿 liáotiāner , 怎么 zěnme 第二天 dìèrtiān 就 jiù 不见 bújiàn 了 le ?

    - Hôm qua anh ấy vẫn còn nói chuyện với tôi, vậy mà sao hôm sau đã biến mất rồi?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 屁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Pì
    • Âm hán việt: Thí
    • Nét bút:フ一ノ一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SPP (尸心心)
    • Bảng mã:U+5C41
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 虫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+0 nét)
    • Pinyin: Chóng , Huǐ
    • Âm hán việt: Huỷ , Trùng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMI (中一戈)
    • Bảng mã:U+866B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Cân , Căn , Ngân
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMAV (口一日女)
    • Bảng mã:U+8DDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao