跑腿儿 pǎotuǐ er
volume volume

Từ hán việt: 【bào thối nhi】

Đọc nhanh: 跑腿儿 (bào thối nhi). Ý nghĩa là: người chạy việc; người sai vặt; người giúp việc vặt; nhân viên tạp vụ.

Ý Nghĩa của "跑腿儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

跑腿儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người chạy việc; người sai vặt; người giúp việc vặt; nhân viên tạp vụ

为人奔走做杂事

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 跑腿儿

  • volume volume

    - 我 wǒ 干 gàn 的 de 是 shì 跑腿儿 pǎotuǐér 的 de 活 huó

    - Tôi làm công việc chạy việc vặt kiếm sống.

  • volume volume

    - 一 yī 气儿 qìér 跑 pǎo 了 le 五里 wǔlǐ 地 dì

    - chạy một mạch được năm dặm.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 厂里 chǎnglǐ 出 chū 了 le 事儿 shìer , 我 wǒ 心里 xīnli 咯噔 gēdēng 一下子 yīxiàzǐ , 腿 tuǐ 都 dōu 软 ruǎn 了 le

    - nghe nói trong xưởng có chuyện, lòng tôi hồi hộp chân đứng không vững.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 给 gěi 他 tā 的 de 祖母 zǔmǔ 跑腿儿 pǎotuǐér

    - Anh ấy thường chạy việc giúp bà mình.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 女儿 nǚér 跟 gēn 她 tā 男友 nányǒu 逃跑 táopǎo 了 le

    - Con gái anh ấy chạy trốn theo bạn trai rồi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 早上 zǎoshàng 老板 lǎobǎn 交给 jiāogěi 我 wǒ 好多 hǎoduō 跑腿 pǎotuǐ 的 de 事 shì

    - Sáng nay ông chủ giao cho tôi khá nhiều việc lặt vặt tay chân.

  • volume volume

    - 为 wèi 这点儿 zhèdiǎner 小事 xiǎoshì 跑 pǎo 那么 nàme 远 yuǎn 的 de 路 lù 划不来 huábùlái

    - vì việc nhỏ này mà phải đi xa như vậy thật không đáng chút nào.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 在 zài 那儿 nàér 跑步 pǎobù

    - Anh ấy mỗi sáng chạy bộ để ở đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Tuǐ
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:ノフ一一フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYAV (月卜日女)
    • Bảng mã:U+817F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Túc 足 (+5 nét)
    • Pinyin: Bó , Páo , Pǎo
    • Âm hán việt: Bào
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMPRU (口一心口山)
    • Bảng mã:U+8DD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao