跌跌撞撞的 diédiézhuàngzhuàng de
volume volume

Từ hán việt: 【điệt điệt chàng chàng đích】

Đọc nhanh: 跌跌撞撞的 (điệt điệt chàng chàng đích). Ý nghĩa là: chân nam đá chân chiêu.

Ý Nghĩa của "跌跌撞撞的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

跌跌撞撞的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chân nam đá chân chiêu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 跌跌撞撞的

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 头 tóu 撞 zhuàng 在 zài 低矮 dīǎi 的 de 门框 ménkuàng 上 shàng 了 le

    - Tôi đã đập đầu vào khung cửa thấp.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 脑袋 nǎodai 被 bèi 撞 zhuàng 了 le 一下 yīxià

    - Đầu cô ấy bị va vào một chút.

  • volume volume

    - 一有 yīyǒu 贬值 biǎnzhí 的 de 消息 xiāoxi , 股票价格 gǔpiàojiàgé 就 jiù 暴跌 bàodiē 了 le

    - Khi có tin tức về sự mất giá, giá cổ phiếu sẽ tụt dốc mạnh.

  • volume volume

    - 出现 chūxiàn 这样 zhèyàng 的 de 结果 jiéguǒ , 令 lìng 不少 bùshǎo 行家 hángjiā 大跌眼镜 dàdiēyǎnjìng

    - ra kết quả như thế này, làm cho những người trong nghề phải kinh ngạc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 苏 sū 华德 huádé 公园 gōngyuán 的 de 小道 xiǎodào 上 shàng 撞见 zhuàngjiàn 了 le

    - Chúng tôi tình cờ gặp nhau ở đường mòn Công viên Seward.

  • volume volume

    - 利用 lìyòng 我们 wǒmen 瑞典 ruìdiǎn 的 de 强子 qiángzǐ 对撞机 duìzhuàngjī

    - Sử dụng máy va chạm hadron của Thụy Sĩ

  • volume volume

    - 他 tā 跌跌撞撞 diēdiezhuàngzhuàng 地 dì 跑 pǎo 进 jìn 房间 fángjiān

    - Anh ta lảo đảo chạy vào phòng.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 跌跌撞撞 diēdiezhuàngzhuàng 地学 dìxué 走路 zǒulù

    - Đứa bé tập tễnh lảo đảo tập đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 撞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Chuáng , Zhuàng
    • Âm hán việt: Chàng , Tràng
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTG (手卜廿土)
    • Bảng mã:U+649E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Túc 足 (+5 nét)
    • Pinyin: Diē , Dié , Tú
    • Âm hán việt: Trật , Điệt
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMHQO (口一竹手人)
    • Bảng mã:U+8DCC
    • Tần suất sử dụng:Cao