足球迷 zúqiú mí
volume volume

Từ hán việt: 【tú cầu mê】

Đọc nhanh: 足球迷 (tú cầu mê). Ý nghĩa là: người hâm mộ bóng đá. Ví dụ : - 我真没想到你还是个足球迷 Tôi không nghĩ bạn là một người hâm mộ bóng đá.

Ý Nghĩa của "足球迷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

足球迷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người hâm mộ bóng đá

football fan

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 真没想到 zhēnméixiǎngdào 你 nǐ 还是 háishì 个 gè 足球迷 zúqiúmí

    - Tôi không nghĩ bạn là một người hâm mộ bóng đá.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 足球迷

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 足球 zúqiú 极度 jídù 痴迷 chīmí

    - Anh ấy cực kì mê bóng đá.

  • volume volume

    - 足球队 zúqiúduì 输球 shūqiú 后 hòu 球迷 qiúmí 们 men 在 zài 街上 jiēshàng 聚众闹事 jùzhòngnàoshì

    - Sau khi đội bóng thua trận, các CĐV tụ tập trên đường phố gây rối.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 足球赛 zúqiúsài 追记 zhuījì

    - hồi ký về cúp bóng đá thế giới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 参加 cānjiā 足球比赛 zúqiúbǐsài

    - Họ đang tham dự một trận đấu bóng đá.

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 足球比赛 zúqiúbǐsài 几乎 jīhū 疯魔 fēngmó 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 球迷 qiúmí

    - trận đấu bòng này hầu như lôi cuốn tất cả những người mê bóng đá.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 引发 yǐnfā 了 le 足球 zúqiú 热 rè

    - World Cup đã gây ra cơn sốt bóng đá.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 忠实 zhōngshí 的 de 球迷 qiúmí

    - Anh ấy là một người hâm mộ bóng trung thành.

  • volume volume

    - 我 wǒ 真没想到 zhēnméixiǎngdào 你 nǐ 还是 háishì 个 gè 足球迷 zúqiúmí

    - Tôi không nghĩ bạn là một người hâm mộ bóng đá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 足›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Túc 足 (+0 nét)
    • Pinyin: Jù , Zú
    • Âm hán việt: Tú , Túc
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:RYO (口卜人)
    • Bảng mã:U+8DB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Mèi , Mí , Mì
    • Âm hán việt: Mê
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YFD (卜火木)
    • Bảng mã:U+8FF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao