越载重 yuè zàizhòng
volume volume

Từ hán việt: 【việt tải trọng】

Đọc nhanh: 越载重 (việt tải trọng). Ý nghĩa là: chở khẳm.

Ý Nghĩa của "越载重" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

越载重 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chở khẳm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 越载重

  • volume volume

    - 山谷 shāngǔ 中 zhōng 的 de 雾 wù 越发 yuèfā 浓重 nóngzhòng 了 le

    - sương mù trong thung lũng càng dày đặc.

  • volume volume

    - 超载 chāozài 的 de 装载 zhuāngzài 过多 guòduō 的 de 或 huò 负担过重 fùdānguòzhòng 的 de

    - Quá tải đồng nghĩa với việc tải quá nhiều hoặc gánh nặng quá lớn.

  • volume volume

    - 史书 shǐshū 载 zài 着 zhe 重要 zhòngyào 事 shì

    - Sách lịch sử ghi chép những việc quan trọng.

  • volume volume

    - 渔船 yúchuán 载重 zàizhòng 300 吨 dūn

    - Tàu đánh cá có trọng tải 300 tấn.

  • volume volume

    - 当今世界 dāngjīnshìjiè , 人们 rénmen 越来越 yuèláiyuè 注重 zhùzhòng 环保 huánbǎo

    - Thời đại ngày nay, con người ngày càng chú trọng bảo vệ môi trường.

  • volume volume

    - 一节 yījié 车皮 chēpí 载重 zàizhòng 多少 duōshǎo 吨 dūn

    - trọng tải một toa xe là bao nhiêu tấn?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 公司 gōngsī 越来越 yuèláiyuè 重视 zhòngshì 环保 huánbǎo , 采取 cǎiqǔ 了 le 许多 xǔduō 可 kě 持续 chíxù 发展 fāzhǎn 的 de 措施 cuòshī

    - Công ty này ngày càng quan tâm đến vấn đề bảo vệ môi trường, đã thực hiện nhiều biện pháp phát triển bền vững.

  • volume volume

    - 越共 yuègòng 在 zài 越南 yuènán 有着 yǒuzhe 重要 zhòngyào 地位 dìwèi

    - Đảng cộng sản Việt Nam có một vị trí hết sức quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 越›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+5 nét)
    • Pinyin: Huó , Yuè
    • Âm hán việt: Hoạt , Việt
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOIV (土人戈女)
    • Bảng mã:U+8D8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 载›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+6 nét), xa 車 (+6 nét)
    • Pinyin: Zǎi , Zài
    • Âm hán việt: Tái , Tại , Tải
    • Nét bút:一丨一一フ丨一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JIKQ (十戈大手)
    • Bảng mã:U+8F7D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao