超文件传输协定 chāo wénjiàn chuánshū xiédìng
volume volume

Từ hán việt: 【siêu văn kiện truyền thâu hiệp định】

Đọc nhanh: 超文件传输协定 (siêu văn kiện truyền thâu hiệp định). Ý nghĩa là: HTTP, giao thức truyền siêu văn bản.

Ý Nghĩa của "超文件传输协定" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

超文件传输协定 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. HTTP

✪ 2. giao thức truyền siêu văn bản

hypertext transfer protocol

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 超文件传输协定

  • volume volume

    - 遗嘱 yízhǔ 检验 jiǎnyàn 文件 wénjiàn 副本 fùběn 经 jīng 这样 zhèyàng 检验 jiǎnyàn 过 guò 的 de 遗嘱 yízhǔ 的 de 已 yǐ 鉴定 jiàndìng 过 guò 的 de 副本 fùběn

    - Bản sao văn bản xác nhận di chúc đã được kiểm tra như thế này.

  • volume volume

    - 文字 wénzì 必须 bìxū 在 zài 一定 yídìng 条件 tiáojiàn 下 xià 加以 jiāyǐ 改革 gǎigé

    - Chữ viết phải được cải cách trong những điều kiện nhất định.

  • volume volume

    - 传阅 chuányuè 文件 wénjiàn

    - truyền tay nhau đọc văn kiện.

  • volume volume

    - 他 tā 传 chuán 了 le 那 nà 份文件 fènwénjiàn

    - Anh ấy đã gửi tài liệu đó.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 夹子 jiāzi 固定 gùdìng 住 zhù 散落 sànluò 的 de 文件 wénjiàn

    - Cô ấy dùng kẹp cố định tài liệu rải rác.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 会 huì 给 gěi 你 nǐ 传真 chuánzhēn 文件 wénjiàn

    - Chúng tôi sẽ gửi fax tài liệu cho bạn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 传 chuán 文件 wénjiàn 给 gěi 我 wǒ 了 le 吗 ma ?

    - Bạn đã gửi tài liệu cho tôi chưa?

  • volume volume

    - 请 qǐng 把 bǎ 文件 wénjiàn 上 shàng 传到 chuándào 云端 yúnduān

    - Vui lòng tải tệp lên đám mây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 件›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OHQ (人竹手)
    • Bảng mã:U+4EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 传›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuán , Zhuàn
    • Âm hán việt: Truyến , Truyền , Truyện
    • Nét bút:ノ丨一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OQNI (人手弓戈)
    • Bảng mã:U+4F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 协›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thập 十 (+4 nét)
    • Pinyin: Xié
    • Âm hán việt: Hiệp
    • Nét bút:一丨フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JKSC (十大尸金)
    • Bảng mã:U+534F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 超›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+5 nét)
    • Pinyin: Chāo , Chǎo , Chào , Tiào
    • Âm hán việt: Siêu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GOSHR (土人尸竹口)
    • Bảng mã:U+8D85
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 输›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xa 車 (+9 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Du , Thâu , Thú
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JQOMN (十手人一弓)
    • Bảng mã:U+8F93
    • Tần suất sử dụng:Rất cao