起步价 qǐbù jià
volume volume

Từ hán việt: 【khởi bộ giá】

Đọc nhanh: 起步价 (khởi bộ giá). Ý nghĩa là: giá khởi điểm.

Ý Nghĩa của "起步价" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

起步价 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giá khởi điểm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 起步价

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一步 yībù 避免 bìmiǎn 起 qǐ 冲突 chōngtū

    - Nhường lại một bước để tránh xảy ra xung đột.

  • volume volume

    - 市场 shìchǎng 价格 jiàgé 大起大落 dàqǐdàluō

    - giá cả thị trường thay đổi rất nhanh.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 逐步 zhúbù 开产 kāichǎn 起来 qǐlai 的 de

    - Công ty từng bước bắt đầu sản xuất.

  • volume volume

    - 她 tā 经常 jīngcháng 和 hé 汉子 hànzi 一起 yìqǐ 散步 sànbù

    - Cô ấy thường đi dạo cùng chồng.

  • volume volume

    - 华为 huáwéi 商城 shāngchéng 提供 tígōng 最新款 zuìxīnkuǎn 的 de 一口价 yīkǒujià 换 huàn 电池 diànchí , 99 元起 yuánqǐ 的 de 价格 jiàgé

    - Huawei Mall cung cấp dịch vụ thay thế pin mới nhất với giá một lần, giá gốc 99 nhân dân tệ

  • volume volume

    - 他 tā 习惯于 xíguànyú 早起 zǎoqǐ 跑步 pǎobù

    - Anh ấy đã quen với việc dậy sớm chạy bộ.

  • volume volume

    - 事业 shìyè 刚刚 gānggang 起步 qǐbù , 困难 kùnnán 还 hái 不少 bùshǎo

    - Mới khởi nghiệp, khó khăn chồng chất.

  • volume volume

    - 我 wǒ 和 hé 朋友 péngyou 一起 yìqǐ 散步 sànbù

    - Tôi đi dạo cùng với bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 价›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jià , Jiē , Jiè , Jie
    • Âm hán việt: Giá , Giới
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOLL (人人中中)
    • Bảng mã:U+4EF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao