起模范 qǐ mófàn
volume volume

Từ hán việt: 【khởi mô phạm】

Đọc nhanh: 起模范 (khởi mô phạm). Ý nghĩa là: Để đặt một ví dụ.

Ý Nghĩa của "起模范" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

起模范 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Để đặt một ví dụ

to set an example

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 起模范

  • volume volume

    - 劳动模范 láodòngmófàn

    - chiến sĩ thi đua; anh hùng lao động.

  • volume volume

    - 模范 mófàn 事迹 shìjì

    - sự tích gương mẫu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 厂里 chǎnglǐ 出 chū 了 le 不少 bùshǎo 劳动模范 láodòngmófàn

    - nhà máy chúng tôi có không ít chiến sĩ thi đua.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 模范 mófàn

    - Anh ấy là tấm gương mẫu.

  • volume volume

    - 模范人物 mófànrénwù

    - nhân vật mẫu mực; nhân vật điển hình.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 模样 múyàng 看起来 kànqǐlai 很 hěn 朴实 pǔshí 憨厚 hānhou

    - Anh ấy trông rất giản dị và thật thà.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 连队 liánduì 被 bèi 定名 dìngmíng 为 wèi 爱民模范 àimínmófàn 连 lián

    - đại đội này được đặt tên là đại đội tiêu biểu yêu dân.

  • volume volume

    - 小张 xiǎozhāng 当 dāng 了 le 劳动模范 láodòngmófàn , 咱 zán 全村 quáncūn 都 dōu 很 hěn 光彩 guāngcǎi

    - cậu Trương là điển hình lao động, làm cả thôn chúng tôi đều vẻ vang lây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 模›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+10 nét)
    • Pinyin: Mó , Mú
    • Âm hán việt: Mô
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTAK (木廿日大)
    • Bảng mã:U+6A21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 范›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phạm
    • Nét bút:一丨丨丶丶一フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TESU (廿水尸山)
    • Bảng mã:U+8303
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao