道德规范 dàodé guīfàn
volume volume

Từ hán việt: 【đạo đức quy phạm】

Đọc nhanh: 道德规范 (đạo đức quy phạm). Ý nghĩa là: quy phạm đạo đức. Ví dụ : - 他婚后过着合乎道德规范的生活。 Sau khi kết hôn, anh ta sống một cuộc sống phù hợp với quy chuẩn đạo đức.

Ý Nghĩa của "道德规范" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

道德规范 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quy phạm đạo đức

人们在道德生活中应当遵循的行为准则

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 婚后 hūnhòu 过 guò 着 zhe 合乎 héhū 道德规范 dàodéguīfàn 的 de 生活 shēnghuó

    - Sau khi kết hôn, anh ta sống một cuộc sống phù hợp với quy chuẩn đạo đức.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 道德规范

  • volume volume

    - 道德规范 dàodéguīfàn

    - quy tắc đạo đức; khuôn phép đạo đức.

  • volume volume

    - 要 yào 懂 dǒng 道德规范 dàodéguīfàn 则 zé

    - Phải hiểu quy phạm đạo đức.

  • volume volume

    - 做事 zuòshì 由 yóu 道德规范 dàodéguīfàn

    - Làm việc tuân theo quy phạm đạo đức.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 人 rén 不理 bùlǐ 道德 dàodé 的 de 规范 guīfàn

    - Người đó coi thường quy phạm đạo đức.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 起码 qǐmǎ 的 de 道德规范 dàodéguīfàn

    - Đây là quy phạm đạo đức tối thiểu.

  • volume volume

    - 她 tā 非 fēi 社会 shèhuì 的 de 道德规范 dàodéguīfàn

    - Cô ấy vi phạm các tiêu chuẩn đạo đức xã hội.

  • volume volume

    - 道德 dàodé 是 shì 社会 shèhuì 的 de 基础 jīchǔ 规范 guīfàn

    - Đạo đức là quy tắc cơ bản của xã hội.

  • volume volume

    - 他 tā 婚后 hūnhòu 过 guò 着 zhe 合乎 héhū 道德规范 dàodéguīfàn 的 de 生活 shēnghuó

    - Sau khi kết hôn, anh ta sống một cuộc sống phù hợp với quy chuẩn đạo đức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 德›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+12 nét)
    • Pinyin: Dé
    • Âm hán việt: Đức
    • Nét bút:ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOJWP (竹人十田心)
    • Bảng mã:U+5FB7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 范›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phạm
    • Nét bút:一丨丨丶丶一フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TESU (廿水尸山)
    • Bảng mã:U+8303
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 规›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Guī
    • Âm hán việt: Quy
    • Nét bút:一一ノ丶丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QOBHU (手人月竹山)
    • Bảng mã:U+89C4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao