起圈 qǐ juàn
volume volume

Từ hán việt: 【khởi khuyên】

Đọc nhanh: 起圈 (khởi khuyên). Ý nghĩa là: lấy phân chuồng; dọn phân chuồng.

Ý Nghĩa của "起圈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

起圈 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lấy phân chuồng; dọn phân chuồng

把猪圈、羊圈、牛栏等里面的粪便和所垫的草、土弄出来,用作肥料有的地区叫清栏或出圈

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 起圈

  • volume volume

    - 用 yòng 篱笆 líba 把 bǎ 菜园 càiyuán 圈起来 quānqǐlai

    - Dùng phên rào vườn rau lại.

  • volume volume

    - 用 yòng 篱笆 líba 把 bǎ 菜地 càidì 圈起来 quānqǐlai

    - dùng phên rào vườn rau lại.

  • volume volume

    - 一起 yìqǐ 去 qù 吃饭 chīfàn 嘛 ma !

    - Cùng đi ăn cơm đi!

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 两个 liǎnggè 圈套 quāntào 在 zài 一起 yìqǐ

    - Cô ấy lồng hai vòng lại với nhau.

  • volume volume

    - 一 yī 提到 tídào 成就 chéngjiù , 他 tā 就 jiù 炫耀 xuànyào 起来 qǐlai

    - Cứ nói đến thành tích, anh ấy liền khoe khoang.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 把 bǎ 罪犯 zuìfàn 圈起来 quānqǐlai 了 le

    - Cảnh sát đã bắt giữ tên tội phạm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 重犯 chóngfàn 圈 quān 了 le 起来 qǐlai

    - Họ giam tên tội phạm nguy hiểm đó lại.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 把 bǎ 犯罪 fànzuì 嫌疑人 xiányírén 圈 quān 了 le 起来 qǐlai

    - Cảnh sát đã vây quanh người tình nghi phạm tội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 圈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+8 nét)
    • Pinyin: Juān , Juàn , Quān
    • Âm hán việt: Khuyên , Quyển
    • Nét bút:丨フ丶ノ一一ノ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WFQU (田火手山)
    • Bảng mã:U+5708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao