赶上 gǎn shàng
volume volume

Từ hán việt: 【cản thượng】

Đọc nhanh: 赶上 (cản thượng). Ý nghĩa là: bắt kịp; đuổi kịp, gặp phải; vấp phải, kịp; còn kịp. Ví dụ : - 运气好,你真走运,好事都让你赶上了。 tốt quá, anh thật may mắn, việc tốt nào cũng đến với anh cả.

Ý Nghĩa của "赶上" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 3

赶上 khi là Động từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. bắt kịp; đuổi kịp

追上

Ví dụ:
  • volume volume

    - 运气 yùnqi 好 hǎo , 你 nǐ 真 zhēn 走运 zǒuyùn , 好事 hǎoshì 都 dōu 让 ràng 你 nǐ 赶上 gǎnshàng 了 le

    - tốt quá, anh thật may mắn, việc tốt nào cũng đến với anh cả.

✪ 2. gặp phải; vấp phải

遇上 (某种时机等)

✪ 3. kịp; còn kịp

来得及,能够

✪ 4. ép buộc; buộc

迫使,驱使

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赶上

  • volume volume

    - 他 tā 挂心 guàxīn 家里 jiālǐ , 恨不得 hènbùdé 马上 mǎshàng 赶回去 gǎnhuíqu

    - anh ấy lo cho gia đình, hận không thể về ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 早上 zǎoshàng 赶场子 gǎnchǎngzi 去 qù 卖货 màihuò

    - Anh ấy sáng sớm đã ra chợ bán hàng.

  • volume volume

    - 上班族 shàngbānzú 起床 qǐchuáng 娴熟 xiánshú 的 de 刷牙 shuāyá 洗脸 xǐliǎn , 尔后 ěrhòu 匆匆 cōngcōng 赶往 gǎnwǎng 工作岗位 gōngzuògǎngwèi

    - Nhân viên văn phòng dậy đánh răng rửa mặt khéo léo rồi lao vào công việc

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚上 wǎnshang 能 néng 不能 bùnéng 赶到 gǎndào 还是 háishì 个 gè 问号 wènhào

    - tối nay có đến được hay không vẫn còn là một câu hỏi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 快 kuài 走 zǒu , 或者 huòzhě 还 hái 赶得上 gǎnděishàng 车 chē

    - Anh đi nhanh lên, có lẽ kịp chuyến xe đấy.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 我 wǒ 去 qù 找 zhǎo 他 tā , 赶巧 gǎnqiǎo 他 tā 不 bù 在家 zàijiā

    - tôi tìm anh ấy buổi sáng, đúng lúc anh ấy không có nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 紧 jǐn 赶 gǎn 了 le 几步 jǐbù , 追 zhuī 上 shàng 老张 lǎozhāng

    - Anh ấy bước liền mấy bước, theo kịp anh Trương.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 没 méi 赶上 gǎnshàng 车而 chēér 迟到 chídào 了 le

    - Anh ta bị trễ vì không kịp bắt xe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Qián
    • Âm hán việt: Cản
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOMJ (土人一十)
    • Bảng mã:U+8D76
    • Tần suất sử dụng:Rất cao