走进病房 zǒu jìn bìngfáng
volume volume

Từ hán việt: 【tẩu tiến bệnh phòng】

Đọc nhanh: 走进病房 (tẩu tiến bệnh phòng). Ý nghĩa là: Khi tôi bước vào phòng bệnh. Ví dụ : - 走进病房,就是进入战场 Khi tôi bước vào phòng bệnh , cũng chính bước chân lên chiến trường

Ý Nghĩa của "走进病房" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

走进病房 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khi tôi bước vào phòng bệnh

Ví dụ:
  • volume volume

    - 走进 zǒujìn 病房 bìngfáng , 就是 jiùshì 进入 jìnrù 战场 zhànchǎng

    - Khi tôi bước vào phòng bệnh , cũng chính bước chân lên chiến trường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 走进病房

  • volume volume

    - 哥哥 gēge 悄悄地 qiāoqiāodì 走进 zǒujìn 病房 bìngfáng

    - Anh trai nhẹ nhàng bước vào phòng bệnh.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 长叹一声 chángtànyīshēng , 走进 zǒujìn 了 le 房间 fángjiān

    - Mẹ thở dài một tiếng, bước vào phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 款步 kuǎnbù 走进 zǒujìn 了 le 房间 fángjiān

    - Anh ấy bước chầm chậm vào phòng.

  • volume volume

    - 她 tā 端 duān 着 zhe 盘子 pánzi 走进 zǒujìn 厨房 chúfáng

    - Cô ấy bưng đĩa đi vào bếp.

  • volume volume

    - 走进 zǒujìn 病房 bìngfáng , 就是 jiùshì 进入 jìnrù 战场 zhànchǎng

    - Khi tôi bước vào phòng bệnh , cũng chính bước chân lên chiến trường

  • volume volume

    - 他 tā 放轻 fàngqīng 脚步 jiǎobù 屏住 bǐngzhù 气向 qìxiàng 病房 bìngfáng 走 zǒu 去 qù

    - anh ta rón rén chân nín thở bước vào phòng bệnh.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 所有 suǒyǒu 的 de 东西 dōngxī 塞进 sāijìn 箱子 xiāngzi 里 lǐ 后 hòu 就 jiù 走出 zǒuchū 房间 fángjiān 去 qù

    - Sau khi anh ta nhét tất cả đồ đạc vào trong vali thì ra khỏi phòng

  • volume volume

    - 他 tā 走进 zǒujìn 房间 fángjiān , 跟着 gēnzhe 关门 guānmén

    - Anh ấy bước vào phòng, tiếp theo đóng cửa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 房›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Phòng
    • Nét bút:丶フ一ノ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSYHS (竹尸卜竹尸)
    • Bảng mã:U+623F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 进›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jìn
    • Âm hán việt: Tiến , Tấn
    • Nét bút:一一ノ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTT (卜廿廿)
    • Bảng mã:U+8FDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao