产科病房 chǎnkē bìngfáng
volume volume

Từ hán việt: 【sản khoa bệnh phòng】

Đọc nhanh: 产科病房 (sản khoa bệnh phòng). Ý nghĩa là: Phòng sản phụ.

Ý Nghĩa của "产科病房" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

产科病房 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phòng sản phụ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 产科病房

  • volume volume

    - 但 dàn 科比 kēbǐ · 布莱恩特 bùláiēntè 有套 yǒutào 房子 fángzi 是 shì 我 wǒ 卖 mài 给 gěi 他 tā 的 de

    - Nhưng tôi đã bán một chiếc cho Kobe Bryant.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 病 bìng 明天 míngtiān 由 yóu 内科医生 nèikēyīshēng 会诊 huìzhěn

    - bệnh của anh ấy ngày mai do các bác sĩ nội khoa hội chẩn.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 能 néng 把 bǎ 派对 pàiduì 转 zhuǎn 到 dào 加护 jiāhù 病房 bìngfáng 吗 ma

    - Bạn có thể chuyển cả nhóm vào phòng chăm sóc đặc biệt không?

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 在 zài 房地产 fángdìchǎn 上 shàng 投资 tóuzī

    - Anh quyết định đầu tư vào bất động sản.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 一家 yījiā 房地产 fángdìchǎn 中介 zhōngjiè 公司 gōngsī 工作 gōngzuò

    - Anh ấy làm việc tại một công ty môi giới bất động sản.

  • volume volume

    - 他 tā 之前 zhīqián 做 zuò 房地产 fángdìchǎn 行业 hángyè , 现在 xiànzài 从事 cóngshì 教育 jiàoyù 行业 hángyè

    - Anh ấy từng làm trong ngành bất động sản, bây giờ anh ấy đang làm trong ngành giáo dục

  • volume volume

    - 优先发展 yōuxiānfāzhǎn 高科技 gāokējì 产业 chǎnyè

    - Ưu tiên phát triển ngành công nghệ cao.

  • - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 去 qù 电子产品 diànzǐchǎnpǐn 店 diàn 看看 kànkàn 最新 zuìxīn 的 de 科技 kējì 产品 chǎnpǐn

    - Tôi thích đến cửa hàng điện tử để xem các sản phẩm công nghệ mới nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 产›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét), lập 立 (+1 nét)
    • Pinyin: Chǎn
    • Âm hán việt: Sản
    • Nét bút:丶一丶ノ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTH (卜廿竹)
    • Bảng mã:U+4EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 房›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Phòng
    • Nét bút:丶フ一ノ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSYHS (竹尸卜竹尸)
    • Bảng mã:U+623F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 科›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Kē , Kè
    • Âm hán việt: Khoa
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDYJ (竹木卜十)
    • Bảng mã:U+79D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao