Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 咒
䛆 詋
呪
咒 là gì? 咒 (Chú). Bộ Khẩu 口 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丨フ一丨フ一ノフ). Ý nghĩa là: 1. nguyền rủa, 2. thần chú, Câu nói dùng pháp thuật để trừ tà ma, bệnh tật hoặc thi triển khả năng siêu nhiên, Bài kệ, lời chúc nguyện (trong kinh Phật), Nguyền rủa, chửi rủa. Từ ghép với 咒 : 唸咒 Niệm thần chú, chú mạ [zhòumà] Rủa, nguyền rủa, chửi, chửi rủa;, “Đại bi chú” 大悲咒., “trớ chú” 詛咒 chửi rủa., “đổ chú” 賭咒 thề. Chi tiết hơn...