赝鼎 yàn dǐng
volume volume

Từ hán việt: 【nhạn đỉnh】

Đọc nhanh: 赝鼎 (nhạn đỉnh). Ý nghĩa là: văn vật giả tạo.

Ý Nghĩa của "赝鼎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赝鼎 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. văn vật giả tạo

伪造的某个鼎,泛指赝品

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赝鼎

  • volume volume

    - 古时 gǔshí 的 de 魏 wèi 、 蜀 shǔ 、 吴 wú 形成 xíngchéng 了 le 三足鼎立 sānzúdǐnglì 的 de 局面 júmiàn

    - Thời cổ xưa ngụy, thục , ngô tạo thành thế cục đỉnh vạc 3 chân.

  • volume volume

    - 鼎鼎大名 dǐngdǐngdàmíng

    - tiếng tăm lừng lẫy

  • volume volume

    - 大名鼎鼎 dàmíngdǐngdǐng ( 名气 míngqì 很大 hěndà )

    - tiếng tăm lừng lẫy

  • volume volume

    - 舆论 yúlùn 鼎沸 dǐngfèi

    - dư luận ầm ĩ

  • volume volume

    - 春秋鼎盛 chūnqiūdǐngshèng ( 正当 zhèngdāng 壮年 zhuàngnián )

    - đang thời thanh niên

  • volume volume

    - 最好 zuìhǎo 祈祷 qídǎo 这 zhè 幅 fú 名作 míngzuò 不是 búshì 个 gè 赝品 yànpǐn

    - Hy vọng tốt hơn là kiệt tác này không phải là giả mạo.

  • volume volume

    - 斧 fǔ 锯鼎 jùdǐng 镬 huò ( 指 zhǐ 古代 gǔdài 残酷 cánkù 的 de 刑具 xíngjù )

    - rìu cưa đỉnh vạc (dụng cụ tra tấn thời xưa.)

  • volume volume

    - 群情鼎沸 qúnqíngdǐngfèi ( 形容 xíngróng 群众 qúnzhòng 的 de 情绪高涨 qíngxùgāozhǎng , 像 xiàng 锅里 guōlǐ 的 de 开水 kāishuǐ 沸腾 fèiténg 起来 qǐlai )

    - tinh thần của quần chúng dâng cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 赝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+14 nét), bối 貝 (+12 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Nhạn
    • Nét bút:一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MOGO (一人土人)
    • Bảng mã:U+8D5D
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 鼎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:đỉnh 鼎 (+0 nét)
    • Pinyin: Dǐng , Zhēn
    • Âm hán việt: Đỉnh
    • Nét bút:丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BUVML (月山女一中)
    • Bảng mã:U+9F0E
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ trái nghĩa