赝碱 yàn jiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【nhạn kiềm】

Đọc nhanh: 赝碱 (nhạn kiềm). Ý nghĩa là: kiềm sinh vật.

Ý Nghĩa của "赝碱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赝碱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiềm sinh vật

见〖生物碱〗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赝碱

  • volume volume

    - 氨基酸 ānjīsuān 既有 jìyǒu 酸性 suānxìng 也 yě 有 yǒu 碱性 jiǎnxìng , 它 tā 是 shì 两性 liǎngxìng 的 de

    - a-xít a-min có tính a-xít cũng có tính kiềm, nó là chất lưỡng tính.

  • volume volume

    - 碱放少 jiǎnfàngshǎo 了 le , 馒头 mántóu 发酸 fāsuān

    - bỏ ít muối bánh màn thầu bị chua.

  • volume volume

    - 改造 gǎizào 碱荒 jiǎnhuāng , 种植 zhòngzhí 水稻 shuǐdào

    - cải tạo đất mặn đồng chua để trồng lúa nước.

  • volume volume

    - 最好 zuìhǎo 祈祷 qídǎo 这 zhè 幅 fú 名作 míngzuò 不是 búshì 个 gè 赝品 yànpǐn

    - Hy vọng tốt hơn là kiệt tác này không phải là giả mạo.

  • volume volume

    - 布料 bùliào 需碱 xūjiǎn 处理 chǔlǐ

    - Vải cần được xử lý bằng soda.

  • volume volume

    - 他 tā 遭遇 zāoyù 碱 jiǎn 烧伤 shāoshāng

    - Anh ấy bị bỏng do đụng dính soda.

  • volume volume

    - 实验室 shíyànshì 里 lǐ 有 yǒu 很 hěn 多种 duōzhǒng 碱 jiǎn

    - Trong phòng thí nghiệm có rất nhiều loại kiềm.

  • volume volume

    - 在 zài 这些 zhèxiē 赝品 yànpǐn 中 zhōng , 你 nǐ 能 néng 挑出 tiāochū 这件 zhèjiàn 古物 gǔwù , 真是 zhēnshi 有 yǒu 眼光 yǎnguāng !

    - Trong số những văn vật giả này mà bạn có thể chọn ra cổ vật, thật là có mắt nhìn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 碱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Xián
    • Âm hán việt: Dảm , Giảm , Kiềm , Kiểm , Thiêm
    • Nét bút:一ノ丨フ一一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRIHR (一口戈竹口)
    • Bảng mã:U+78B1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 赝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+14 nét), bối 貝 (+12 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Nhạn
    • Nét bút:一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MOGO (一人土人)
    • Bảng mã:U+8D5D
    • Tần suất sử dụng:Thấp