赝 yàn
volume volume

Từ hán việt: 【nhạn】

Đọc nhanh: 赝 (nhạn). Ý nghĩa là: nguỵ tạo; giả tạo, nhạn; như "nhạn (đồ giả)" Tục dùng như chữ nhạn 贗.. Ví dụ : - 赝品 văn vật giả tạo

Ý Nghĩa của "赝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赝 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nguỵ tạo; giả tạo

伪造的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 赝品 yànpǐn

    - văn vật giả tạo

✪ 2. nhạn; như "nhạn (đồ giả)" Tục dùng như chữ nhạn 贗.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赝

  • volume volume

    - 赝品 yànpǐn

    - văn vật giả tạo

  • volume volume

    - 最好 zuìhǎo 祈祷 qídǎo 这 zhè 幅 fú 名作 míngzuò 不是 búshì 个 gè 赝品 yànpǐn

    - Hy vọng tốt hơn là kiệt tác này không phải là giả mạo.

  • volume volume

    - 在 zài 这些 zhèxiē 赝品 yànpǐn 中 zhōng , 你 nǐ 能 néng 挑出 tiāochū 这件 zhèjiàn 古物 gǔwù , 真是 zhēnshi 有 yǒu 眼光 yǎnguāng !

    - Trong số những văn vật giả này mà bạn có thể chọn ra cổ vật, thật là có mắt nhìn

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 赝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+14 nét), bối 貝 (+12 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Nhạn
    • Nét bút:一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MOGO (一人土人)
    • Bảng mã:U+8D5D
    • Tần suất sử dụng:Thấp