赛马 sàimǎ
volume volume

Từ hán việt: 【tái mã】

Đọc nhanh: 赛马 (tái mã). Ý nghĩa là: đua ngựa; thi ngựa; quần ngựa. Ví dụ : - 赛马场 trường đua. - 你有今天赛马的内部消息吗? Bạn có thông tin nội bộ nào về cuộc đua ngựa ngày hôm nay không?. - 她非常喜欢赛马。 Cô ấy rất thích đua ngựa.

Ý Nghĩa của "赛马" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赛马 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đua ngựa; thi ngựa; quần ngựa

运动项目的一种, 比赛骑马速度

Ví dụ:
  • volume volume

    - 赛马场 sàimǎchǎng

    - trường đua

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 今天 jīntiān 赛马 sàimǎ 的 de 内部消息 nèibùxiāoxi 吗 ma ?

    - Bạn có thông tin nội bộ nào về cuộc đua ngựa ngày hôm nay không?

  • volume volume

    - 她 tā 非常 fēicháng 喜欢 xǐhuan 赛马 sàimǎ

    - Cô ấy rất thích đua ngựa.

  • volume volume

    - 正在 zhèngzài 跑马场 pǎomǎchǎng 举行 jǔxíng 赛马 sàimǎ 活动 huódòng

    - Cuộc đua ngựa đang diễn ra tại trường đua ngựa.

  • volume volume

    - 今天下午 jīntiānxiàwǔ 你 nǐ 有 yǒu 兴趣 xìngqù 去 qù 看 kàn 赛马 sàimǎ 吗 ma ?

    - Chiều nay bạn có muốn đi xem trận đua ngựa không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赛马

  • volume volume

    - 赛马场 sàimǎchǎng

    - trường đua

  • volume volume

    - 正在 zhèngzài 跑马场 pǎomǎchǎng 举行 jǔxíng 赛马 sàimǎ 活动 huódòng

    - Cuộc đua ngựa đang diễn ra tại trường đua ngựa.

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 比赛 bǐsài 马虎 mǎhǔ 不得 bùdé , 说不定 shuōbùdìng 对方 duìfāng 是 shì 扮 bàn 猪 zhū 吃 chī 老虎 lǎohǔ

    - Trận này không được bất cẩn, nói không chừng đối thử giả heo ăn thịt hổ.

  • volume volume

    - 比赛 bǐsài 马上 mǎshàng 要开 yàokāi 了 le

    - Trận đấu sắp bắt đầu.

  • volume volume

    - 她 tā 非常 fēicháng 喜欢 xǐhuan 赛马 sàimǎ

    - Cô ấy rất thích đua ngựa.

  • volume volume

    - 这匹马 zhèpǐmǎ 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 没有 méiyǒu 取得 qǔde 名次 míngcì

    - Con ngựa này không đạt được vị trí trong cuộc thi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为 wèi 赛马 sàimǎ 设立 shèlì 了 le 2000 畿尼 jīní 的 de 奖金 jiǎngjīn

    - Họ đã thiết lập một giải thưởng 2000 lệ nê cho cuộc đua ngựa.

  • volume volume

    - 今天下午 jīntiānxiàwǔ 你 nǐ 有 yǒu 兴趣 xìngqù 去 qù 看 kàn 赛马 sàimǎ 吗 ma ?

    - Chiều nay bạn có muốn đi xem trận đua ngựa không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 赛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét), bối 貝 (+10 nét)
    • Pinyin: Sài
    • Âm hán việt: Trại , Tái
    • Nét bút:丶丶フ一一丨丨一ノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JTCO (十廿金人)
    • Bảng mã:U+8D5B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao