赌咒发誓 dǔzhòu fāshì
volume volume

Từ hán việt: 【đổ chú phát thệ】

Đọc nhanh: 赌咒发誓 (đổ chú phát thệ). Ý nghĩa là: Thề.

Ý Nghĩa của "赌咒发誓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赌咒发誓 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thề

to vow

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赌咒发誓

  • volume volume

    - 他们 tāmen 发誓 fāshì 要 yào 向 xiàng 绑架者 bǎngjiàzhě 报仇 bàochóu

    - Họ đã thề sẽ trả thù đối tượng bắt cóc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 要求 yāoqiú 发誓 fāshì 保密 bǎomì

    - Họ được yêu cầu thề giữ bí mật.

  • volume volume

    - 我 wǒ 发誓 fāshì 要 yào 努力学习 nǔlìxuéxí

    - Tôi xin thề sẽ học hành chăm chỉ.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 人 rén 没有 méiyǒu 真理 zhēnlǐ , 没有 méiyǒu 正义 zhèngyì , 违犯 wéifàn 了 le 盟约 méngyuē , 背弃 bèiqì 了 le 发过 fāguò 的 de 誓言 shìyán

    - Không có sự thật, không có công lý, những người này đã phá vỡ giao ước và phá vỡ lời thề mà họ đã thực hiện.

  • volume volume

    - 她 tā 发誓 fāshì 要 yào 覆 fù 了 le 伤害 shānghài 她 tā 的 de 人 rén

    - Cô ấy thề sẽ trả thù người đã làm tổn thương cô ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 发誓 fāshì 要 yào 减肥 jiǎnféi 成功 chénggōng

    - Cô ấy hứa sẽ giảm cân thành công.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 发誓 fāshì 不会 búhuì 放弃 fàngqì 梦想 mèngxiǎng

    - Chúng tôi thề sẽ không từ bỏ giấc mơ.

  • volume volume

    - 不三 bùsān 发誓 fāshì 一定 yídìng 要 yào 将 jiāng 偷鸡贼 tōujīzéi 抓 zhuā 到 dào

    - Busan thề sẽ bắt được kẻ trộm gian xảo

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 咒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhòu
    • Âm hán việt: Chú
    • Nét bút:丨フ一丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRHN (口口竹弓)
    • Bảng mã:U+5492
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 誓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thệ
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QLYMR (手中卜一口)
    • Bảng mã:U+8A93
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 赌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǔ
    • Âm hán việt: Đổ
    • Nét bút:丨フノ丶一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOJKA (月人十大日)
    • Bảng mã:U+8D4C
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa