Các biến thể (Dị thể) của 寇

  • Cách viết khác

    㓂 冦 窛 𡨥 𡯷 𢽉 𥦆 𥦲

  • Thông nghĩa

    宼

Ý nghĩa của từ 寇 theo âm hán việt

寇 là gì? 寇 (Khấu). Bộ Miên 宀 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶フ一一ノフ丨一フ丶). Ý nghĩa là: 1. kẻ cướp, Kẻ cướp., Ăn cướp., Giặc thù., Kẻ cướp. Từ ghép với 寇 : 海寇 Bọn cướp biển, 外寇 Quân ngoại xâm, 寇邊 Xâm lấn biên cương, “tặc khấu” 賊寇 giặc cướp, “thảo khấu” 草寇 giặc cỏ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. kẻ cướp
  • 2. giặc, kẻ thù

Từ điển Thiều Chửu

  • Kẻ cướp.
  • Ăn cướp.
  • Giặc thù.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Bọn cướp, giặc, giặc thù, quân xâm lược

- 海寇 Bọn cướp biển

- 外寇 Quân ngoại xâm

* ② Ăn cướp, cướp bóc, xâm lược

- 寇邊 Xâm lấn biên cương

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Kẻ cướp

- “tặc khấu” 賊寇 giặc cướp

- “thảo khấu” 草寇 giặc cỏ.

* Giặc thù, quân địch từ ngoài xâm nhập

- “địch khấu” 敵寇 quân địch.

* Họ “Khấu”
Động từ
* Ăn cướp, chiếm đoạt

- “khấu biên” 寇邊 quấy phá biên giới.

Từ ghép với 寇