Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 寇
㓂 冦 窛 𡨥 𡯷 𢽉 𥦆 𥦲
宼
寇 là gì? 寇 (Khấu). Bộ Miên 宀 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶フ一一ノフ丨一フ丶). Ý nghĩa là: 1. kẻ cướp, Kẻ cướp., Ăn cướp., Giặc thù., Kẻ cướp. Từ ghép với 寇 : 海寇 Bọn cướp biển, 外寇 Quân ngoại xâm, 寇邊 Xâm lấn biên cương, “tặc khấu” 賊寇 giặc cướp, “thảo khấu” 草寇 giặc cỏ. Chi tiết hơn...