皮子 pízi
volume volume

Từ hán việt: 【bì tử】

Đọc nhanh: 皮子 (bì tử). Ý nghĩa là: da; da thuộc. Ví dụ : - 因空气干燥皮子都皱了。 Vì không khí khô, da trở nên nhăn nheo.

Ý Nghĩa của "皮子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

皮子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. da; da thuộc

皮革或毛皮

Ví dụ:
  • volume volume

    - 因 yīn 空气 kōngqì 干燥 gānzào 皮子 pízi 都 dōu 皱 zhòu 了 le

    - Vì không khí khô, da trở nên nhăn nheo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 皮子

  • volume volume

    - 别 bié 总 zǒng 撸 lū 嘴皮子 zuǐpízi

    - Đừng lúc nào cũng lắm lời.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 个 gè 皮 pí 套子 tàozi

    - Anh ấy mua một chiếc bao da.

  • volume volume

    - 个大子 gèdàzǐ 多 duō 眼下 yǎnxià 正是 zhèngshì 吃 chī 皮皮虾 pípíxiā 的 de 好 hǎo 时候 shíhou

    - Có rất nhiều người lớn tuổi, và bây giờ là thời điểm tốt để ăn bề bề

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 连 lián 眼皮子 yǎnpízi 底下 dǐxià 这点 zhèdiǎn 事儿 shìer 都 dōu 办 bàn 不了 bùliǎo

    - anh làm sao mà có tí việc cỏn con cũng không làm được?

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 皮肤 pífū 像 xiàng 缎子 duànzi 一样 yīyàng 光滑 guānghuá

    - Da cô ấy mịn như sa tanh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 调皮 tiáopí 孩子 háizi 真该 zhēngāi 打 dǎ

    - Đứa bé bướng bỉnh này xứng đáng bị đánh.

  • volume volume

    - 他 tā 突发奇想 tūfāqíxiǎng , 决定 juédìng 用 yòng 西瓜皮 xīguāpí 做 zuò 一顶 yīdǐng 帽子 màozi

    - Anh ấy đột nhiên nảy ra ý tưởng, quyết định dùng vỏ dưa hấu làm một chiếc mũ.

  • volume volume

    - 两口子 liǎngkǒuzi 争得 zhēngde 够呛 gòuqiāng , 弄 nòng 得 dé 咱们 zánmen 一 yī 晚上 wǎnshang 没 méi 眨眼 zhǎyǎn 皮 pí

    - Cặp vợ chồng này cãi nhau đến mức đủ làm chúng ta không nháy mắt suốt cả đêm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao