岛 dǎo
volume volume

Từ hán việt: 【đảo】

Đọc nhanh: 岛 (đảo). Ý nghĩa là: đảo; hòn đảo. Ví dụ : - 那座岛风景很优美。 Hòn đảo đó phong cảnh rất đẹp.. - 这座岛资源很丰富。 Hòn đảo này tài nguyên rất phong phú.. - 孤独岛等待人探索。 Hòn đảo cô độc chờ đợi người khám phá.

Ý Nghĩa của "岛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 3

岛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đảo; hòn đảo

海洋里被水环绕、面积比大陆小的陆地也指湖里、江河里被水环绕的陆地

Ví dụ:
  • volume volume

    - 那座 nàzuò 岛 dǎo 风景 fēngjǐng 很 hěn 优美 yōuměi

    - Hòn đảo đó phong cảnh rất đẹp.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 岛 dǎo 资源 zīyuán 很 hěn 丰富 fēngfù

    - Hòn đảo này tài nguyên rất phong phú.

  • volume volume

    - 孤独 gūdú 岛 dǎo 等待 děngdài 人 rén 探索 tànsuǒ

    - Hòn đảo cô độc chờ đợi người khám phá.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 岛

  • volume volume

    - 寄居 jìjū 青岛 qīngdǎo

    - sống nhờ ở Thanh Đảo.

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 巴厘岛 bālídǎo

    - Cô ấy đang ở Bali làm chó săn

  • volume volume

    - 孤独 gūdú 岛 dǎo 等待 děngdài 人 rén 探索 tànsuǒ

    - Hòn đảo cô độc chờ đợi người khám phá.

  • volume volume

    - 黎族 lízú 主要 zhǔyào 生活 shēnghuó 在 zài 海南岛 hǎinándǎo

    - Dân tộc Lê chủ yếu sống ở đảo Hải Nam.

  • volume volume

    - 大连 dàlián 位于 wèiyú 辽东半岛 liáodōngbàndǎo 南部 nánbù

    - Đại Liên nằm ở phía nam bán đảo Liêu Đông.

  • volume volume

    - 她 tā 持有 chíyǒu 罗德岛 luódédǎo 的 de 驾照 jiàzhào

    - Cô ấy có bằng lái xe ở Rhode Island.

  • volume volume

    - 印尼 yìnní 有 yǒu 许多 xǔduō 美丽 měilì 的 de 岛屿 dǎoyǔ

    - Indonesia có nhiều hòn đảo đẹp.

  • volume volume

    - 她 tā 打 dǎ 了 le 相同 xiāngtóng 的 de 罗德岛 luódédǎo 的 de 电话 diànhuà

    - Cô ấy đã gọi cùng một số của Rhode Island.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 岛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+4 nét)
    • Pinyin: Dǎo
    • Âm hán việt: Đảo
    • Nét bút:ノフ丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PYSU (心卜尸山)
    • Bảng mã:U+5C9B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao