贵地 guì dì
volume volume

Từ hán việt: 【quý địa】

Đọc nhanh: 贵地 (quý địa). Ý nghĩa là: Quê quán của ngài (lời tôn xưng)..

Ý Nghĩa của "贵地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贵地 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quê quán của ngài (lời tôn xưng).

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贵地

  • volume volume

    - 华贵 huáguì 的 de 地毯 dìtǎn

    - tấm thảm lộng lẫy

  • volume volume

    - 实 shí 木地板 mùdìbǎn 比 bǐ 普通 pǔtōng 地板 dìbǎn 贵 guì 很多 hěnduō

    - Sàn gỗ tự nhiên đắt hơn nhiều so với sàn thường.

  • volume volume

    - 公爵 gōngjué 地位 dìwèi 很 hěn 高贵 gāoguì

    - Ví trí công tước rất cao quý.

  • volume volume

    - 男爵 nánjué 在 zài 贵族 guìzú 中 zhōng 地位 dìwèi 较 jiào 低 dī

    - Nam tước có địa vị thấp trong quý tộc.

  • volume volume

    - 入口 rùkǒu 的 de 水果 shuǐguǒ 比 bǐ 本地 běndì 的 de 贵 guì

    - Trái cây nhập khẩu đắt hơn nội địa.

  • volume volume

    - 纡 yū 金佩 jīnpèi 紫 zǐ ( 指 zhǐ 地位 dìwèi 显贵 xiǎnguì )

    - địa vị cao quý vinh hiển.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 草 cǎo 都 dōu 不长 bùzhǎng 的 de 盐碱地 yánjiǎndì , 今天 jīntiān 能收 néngshōu 这么 zhème 多 duō 粮食 liángshí , 的确 díquè 难能可贵 nánnéngkěguì

    - đất phèn trước đây cỏ cũng không mọc được, mà hôm nay thu hoạch được nhiều lương thực như thế này thì thật là điều đáng quý.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 贫穷 pínqióng 的 de 地区 dìqū , 他 tā 的 de 贵族 guìzú 气派 qìpài 显得 xiǎnde 很 hěn 可笑 kěxiào

    - Trong khu vực nghèo này, phong cách quý tộc của anh ta trở nên rất buồn cười.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Guì
    • Âm hán việt: Quý
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMBO (中一月人)
    • Bảng mã:U+8D35
    • Tần suất sử dụng:Rất cao