才地 cái de
volume volume

Từ hán việt: 【tài địa】

Đọc nhanh: 才地 (tài địa). Ý nghĩa là: Sự giỏi giang và chỗ đứng cao trong xã hội..

Ý Nghĩa của "才地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

才地 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sự giỏi giang và chỗ đứng cao trong xã hội.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 才地

  • volume volume

    - 实 shí 木地板 mùdìbǎn 是 shì 纯天然 chúntiānrán 林 lín , 几十年 jǐshínián 的 de 大树 dàshù 才能 cáinéng 生产 shēngchǎn 成实 chéngshí 木地板 mùdìbǎn

    - Sàn gỗ solid là rừng tự nhiên nguyên chất, chỉ có những cây gỗ lớn hàng chục năm mới có thể sản xuất thành sàn gỗ solid.

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 正儿八经 zhèngérbājīng 地 dì 找份 zhǎofèn 实习 shíxí 才行 cáixíng 了 le

    - Tôi phải nghiêm túc về một kỳ thực tập.

  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 慢腾腾 mànténgténg 地 dì 走 zǒu , 什么 shénme 时候 shíhou 才能 cáinéng 走到 zǒudào 呢 ne

    - đi chậm như thế này thì biết bao giờ mới tới được.

  • volume volume

    - 必须 bìxū 对 duì 实情 shíqíng 胸有成竹 xiōngyǒuchéngzhú 才能 cáinéng 理直气壮 lǐzhíqìzhuàng 地 dì ( 到处 dàochù ) 指责 zhǐzé ( 别人 biérén )

    - Để có thể tự tin và công bằng trong khi chỉ trích (người khác), cần phải hiểu rõ tình hình thực tế.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 好 hǎo 地 dì 展示 zhǎnshì 了 le 自己 zìjǐ 的 de 才华 cáihuá

    - Anh ấy đã thể hiện tài năng của mình rất tốt.

  • volume volume

    - 他病 tābìng 了 le 几个 jǐgè 月 yuè , 现在 xiànzài 才能 cáinéng 下 xià 地 dì

    - anh ấy ốm mấy tháng rồi, nay mới ngồi dậy được.

  • volume volume

    - 小红 xiǎohóng 自信 zìxìn 地 dì 展示 zhǎnshì 才艺 cáiyì

    - Tiểu Hồng tự tin thể hiện tài năng của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 平时 píngshí 不 bù 努力 nǔlì 临近 línjìn 考试 kǎoshì 了 le 才 cái 废寝忘食 fèiqǐnwàngshí 地赶 dìgǎn 功课 gōngkè

    - anh ấy bình thường thì không chịun nỗ lực, cứ gần lúc thi là quên ăn quên uống để chạy deadline

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 才›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DH (木竹)
    • Bảng mã:U+624D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao