贴合组 tiē hé zǔ
volume volume

Từ hán việt: 【thiếp hợp tổ】

Đọc nhanh: 贴合组 (thiếp hợp tổ). Ý nghĩa là: Tổ dán hợp.

Ý Nghĩa của "贴合组" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贴合组 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tổ dán hợp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贴合组

  • volume volume

    - 联合国 liánhéguó 是 shì 联合国 liánhéguó 组织 zǔzhī 的 de 简称 jiǎnchēng

    - Liên Hợp Quốc là tên viết tắt của Tổ chức Liên Hợp Quốc.

  • volume volume

    - 各组 gèzǔ 分头 fēntóu 出发 chūfā , 到 dào 指定 zhǐdìng 的 de 地点 dìdiǎn 集合 jíhé

    - các tổ phân chia nhau xuất phát, đến địa điểm quy định tập hợp lại.

  • volume volume

    - 海陆空 hǎilùkòng 协同作战 xiétóngzuòzhàn 的 de 与 yǔ 陆军 lùjūn 和 hé 海军 hǎijūn 联合 liánhé 军事 jūnshì 登陆 dēnglù 有关 yǒuguān 的 de 或 huò 为此 wèicǐ 而 ér 组织 zǔzhī 的 de

    - Liên quan đến hoạt động đổ bộ quân sự phối hợp giữa lục quân và hải quân hoặc được tổ chức cho mục đích này trong chiến dịch hợp tác giữa biển, đất liền và không gian.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 包含 bāohán 三个 sāngè 实体 shítǐ 的 de 组合 zǔhé

    - Một sự kết hợp chứa ba thực thể.

  • volume volume

    - 汇编程序 huìbiānchéngxù 设计 shèjì 中 zhōng , 用项 yòngxiàng 和 hé 括号 kuòhào 对 duì 的 de 组合 zǔhé 所 suǒ 代表 dàibiǎo 的 de 一个 yígè 或 huò 多个 duōge 操作 cāozuò

    - Trong lập trình hợp ngữ, một hoặc nhiều hoạt động được đại diện bởi sự kết hợp của các thuộc tính và dấu ngoặc đơn.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 韩国 hánguó 流行 liúxíng 组合 zǔhé EXO 成员 chéngyuán 的 de 身份 shēnfèn 名声鹊起 míngshēngquèqǐ

    - Anh ấy nổi tiếng với tư cách là thành viên của nhóm nhạc K-pop exo

  • volume volume

    - 天赋 tiānfù 、 勤奋 qínfèn 和 hé 美貌 měimào 的 de 组合 zǔhé 使 shǐ 她 tā 成 chéng 了 le 佼佼者 jiǎojiǎozhě

    - Sự kết hợp giữa tài năng, sự chăm chỉ và sắc đẹp đã khiến cô trở thành người nổi bật.

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 派对 pàiduì 这个 zhègè 组合 zǔhé 吗 ma ?

    - Bạn có muốn ghép đôi cặp này không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 合›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gé , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cáp , Hiệp , Hạp , Hợp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMR (人一口)
    • Bảng mã:U+5408
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 组›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:フフ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBM (女一月一)
    • Bảng mã:U+7EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiē
    • Âm hán việt: Thiếp
    • Nét bút:丨フノ丶丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOYR (月人卜口)
    • Bảng mã:U+8D34
    • Tần suất sử dụng:Cao