贪贿无艺 tānhuì wú yì
volume volume

Từ hán việt: 【tham hối vô nghệ】

Đọc nhanh: 贪贿无艺 (tham hối vô nghệ). Ý nghĩa là: lòng tham hối lộ không biết chừng mực (thành ngữ); tham nhũng không kiểm soát.

Ý Nghĩa của "贪贿无艺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贪贿无艺 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lòng tham hối lộ không biết chừng mực (thành ngữ); tham nhũng không kiểm soát

greed for bribes knows no bounds (idiom); unbridled corruption

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贪贿无艺

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 贪婪 tānlán 使 shǐ 他 tā 无法 wúfǎ 安静下来 ānjìngxiàlai

    - Sự tham lam khiến anh ta không thể bình tĩnh.

  • volume volume

    - 王 wáng 的 de 贪污受贿 tānwūshòuhuì 案发 ànfā 之后 zhīhòu , 拔萝卜 báluóbo 带出 dàichū 泥 ní

    - Sau vụ án tham nhũng và hối lộ của Vương, dần dần những phần tử khác cũng bị bắt theo

  • volume volume

    - 贪贿无艺 tānhuìwúyì ( 艺 yì : 限度 xiàndù )

    - hối lộ không mức độ.

  • volume volume

    - 民间艺术 mínjiānyìshù 的 de 宝藏 bǎozàng 真是 zhēnshi 无穷无尽 wúqióngwújìn

    - kho tàng nghệ thuật dân gian thực là vô cùng vô tận

  • volume volume

    - 你 nǐ 越 yuè 迁就 qiānjiù 他 tā , 他 tā 越 yuè 贪得无厌 tāndewúyàn

    - anh càng nhân nhượng với nó, nó lại càng tham lam vô cùng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 贪心 tānxīn 让 ràng 她 tā 无法 wúfǎ 满足 mǎnzú

    - Sự tham lam của cô ấy khiến cô không thể thỏa mãn.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 金钱 jīnqián 贪得无厌 tāndewúyàn

    - Anh ấy có lòng tham vô đáy với tiền bạc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 贪心 tānxīn 永无止境 yǒngwúzhǐjìng

    - Lòng tham của anh ta không có giới hạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 艺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+1 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghệ
    • Nét bút:一丨丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TN (廿弓)
    • Bảng mã:U+827A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Tān
    • Âm hán việt: Tham
    • Nét bút:ノ丶丶フ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XOINO (重人戈弓人)
    • Bảng mã:U+8D2A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Huì
    • Âm hán việt: Hối
    • Nét bút:丨フノ丶一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOKB (月人大月)
    • Bảng mã:U+8D3F
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa