贪一碗 tān yī wǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tham nhất oản】

Đọc nhanh: 贪一碗 (tham nhất oản). Ý nghĩa là: tham một bát, bỏ một mâm.

Ý Nghĩa của "贪一碗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贪一碗 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tham một bát, bỏ một mâm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贪一碗

  • volume volume

    - 一 yī 失手 shīshǒu 把 bǎ 碗 wǎn 摔破 shuāipò 了 le

    - lỡ tay làm vỡ chén.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 一碗 yīwǎn 饭 fàn

    - Anh ấy đã ăn một bát cơm.

  • volume volume

    - 啪嚓 pāchā 一声 yīshēng , 碗 wǎn 掉 diào 在 zài 地上 dìshàng 碎 suì 了 le

    - "xoảng" một tiếng, cái bát rơi xuống đất vỡ tan.

  • volume volume

    - 吧 ba 的 de 一声 yīshēng , 茶碗 cháwǎn 落地 luòdì

    - Tách trà rơi "xoảng" một cái xuống đất.

  • volume volume

    - 一摞 yīluò 碗 wǎn

    - Một chồng bát.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一口 yīkǒu 碗 wǎn

    - Tôi đã mua một cái bát.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 勺子 sháozi 舀 yǎo 了 le 一碗 yīwǎn 汤 tāng

    - Cô ấy dùng thìa múc một bát canh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胃口 wèikǒu 很大 hěndà , 一顿 yīdùn 吃 chī 五 wǔ 碗饭 wǎnfàn

    - Sức ăn của anh ấy rất lớn, một bữa có thể ăn năm bát cơm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 碗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Oản , Uyển
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶丶フノフ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRJNU (一口十弓山)
    • Bảng mã:U+7897
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Tān
    • Âm hán việt: Tham
    • Nét bút:ノ丶丶フ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XOINO (重人戈弓人)
    • Bảng mã:U+8D2A
    • Tần suất sử dụng:Cao