贩卖 fànmài
volume volume

Từ hán việt: 【phiến mại】

Đọc nhanh: 贩卖 (phiến mại). Ý nghĩa là: buôn; bán; buôn bán; bán hàng. Ví dụ : - 贩卖干鲜果品 bán trái cây tươi và khô.

Ý Nghĩa của "贩卖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 TOCFL 5-6

贩卖 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. buôn; bán; buôn bán; bán hàng

商人买进货物再卖出以获取利润

Ví dụ:
  • volume volume

    - 贩卖 fànmài 干鲜果品 qiánxiānguǒpǐn

    - bán trái cây tươi và khô.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贩卖

  • volume volume

    - 街头 jiētóu 的 de 摊 tān 贩卖 fànmài 葫芦 húlú 糖 táng

    - Sạp hàng trên phố bán kẹo hồ lô.

  • volume volume

    - 自动 zìdòng 贩卖机 fànmàijī 里 lǐ 买 mǎi 的 de 吗 ma

    - Từ máy bán hàng tự động?

  • volume volume

    - 贩卖 fànmài 干鲜果品 qiánxiānguǒpǐn

    - bán trái cây tươi và khô.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 向 xiàng 小学生 xiǎoxuésheng 贩卖 fànmài 海洛因 hǎiluòyīn 时 shí 被捕 bèibǔ

    - Anh ta bị bắt khi đang buôn bán heroin cho học sinh tiểu học.

  • volume volume

    - 买卖 mǎimài 烟土 yāntǔ 是 shì 犯法 fànfǎ

    - Mua bán thuốc phiện là phạm pháp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 贩卖 fànmài 二手 èrshǒu 书籍 shūjí

    - Bọn họ bán các loại sách cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 街上 jiēshàng 贩卖 fànmài 水果 shuǐguǒ

    - Anh ấy bán trái cây trên phố.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店 diàn 贩卖 fànmài 各种 gèzhǒng 小吃 xiǎochī

    - Tiệm này bán nhiều loại đồ ăn nhẹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mại
    • Nét bút:一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JNYK (十弓卜大)
    • Bảng mã:U+5356
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phiến , Phán
    • Nét bút:丨フノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOHE (月人竹水)
    • Bảng mã:U+8D29
    • Tần suất sử dụng:Cao