质检局 zhì jiǎn jú
volume volume

Từ hán việt: 【chất kiểm cục】

Đọc nhanh: 质检局 (chất kiểm cục). Ý nghĩa là: văn phòng kiểm tra chất lượng, cục kiểm dịch.

Ý Nghĩa của "质检局" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

质检局 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. văn phòng kiểm tra chất lượng

quality inspection office

✪ 2. cục kiểm dịch

quarantine bureau

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 质检局

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 检测 jiǎncè 水质 shuǐzhì

    - Chúng tôi cần kiểm tra chất lượng nước.

  • volume volume

    - 质检 zhìjiǎn 部门 bùmén 抽查 chōuchá 了 le 市场 shìchǎng 上 shàng 销售 xiāoshòu 的 de 饮料 yǐnliào

    - Bộ phận kiểm tra chất lượng đã kiểm tra tại chỗ các loại nước giải khát bán trên thị trường.

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 通过 tōngguò 了 le 质量检验 zhìliàngjiǎnyàn

    - Sản phẩm đã qua kiểm tra chất lượng.

  • volume volume

    - 逐个 zhúgè 检查 jiǎnchá 产品 chǎnpǐn 的 de 质量 zhìliàng

    - kiểm tra chất lượng sản phẩm từng cái.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 下设 xiàshè 生产 shēngchǎn 基地 jīdì 、 质检中心 zhìjiǎnzhōngxīn 、 营销中心 yíngxiāozhōngxīn 、 海外 hǎiwài 研发 yánfā 中心 zhōngxīn

    - Công ty thiết lập các cơ sở sản xuất, trung tâm kiểm nghiệm, trung tâm tiếp thị và trung tâm nghiên cứu phát triển hải ngoại.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 有 yǒu 骨质 gǔzhì 疏松 shūsōng 或者 huòzhě 牙周 yázhōu 疾病 jíbìng 的 de 家族史 jiāzúshǐ , 牙齿 yáchǐ 检查 jiǎnchá 更 gèng 有 yǒu 必要 bìyào 了 le

    - Khám nha khoa càng cần thiết hơn nếu gia đình bạn có tiền sử bị loãng xương hoặc bệnh viêm nha chu

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 检查 jiǎnchá 零件 língjiàn 的 de 质量 zhìliàng

    - Anh ấy đang kiểm tra chất lượng linh kiện.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 抽样 chōuyàng 检验 jiǎnyàn 质量 zhìliàng

    - Chúng tôi lấy mẫu kiểm tra chất lượng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 局›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Cục
    • Nét bút:フ一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SSR (尸尸口)
    • Bảng mã:U+5C40
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 检›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Kiểm
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOMM (木人一一)
    • Bảng mã:U+68C0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 质›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét), bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chất
    • Nét bút:ノノ一丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJBO (竹十月人)
    • Bảng mã:U+8D28
    • Tần suất sử dụng:Rất cao