长局 cháng jú
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng cục】

Đọc nhanh: 长局 (trưởng cục). Ý nghĩa là: thế lâu dài; cục diện lâu dài; tình thế lâu dài. Ví dụ : - 这样拖下去终久不是长局。 cứ kéo dài ra như vậy, cuối cùng không phải là là tình thế lâu dài được.

Ý Nghĩa của "长局" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长局 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thế lâu dài; cục diện lâu dài; tình thế lâu dài

可以长远维持的局面 (多用在''不是''后)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 拖下去 tuōxiàqù 终久 zhōngjiǔ 不是 búshì 长局 chángjú

    - cứ kéo dài ra như vậy, cuối cùng không phải là là tình thế lâu dài được.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长局

  • volume volume

    - 雪城 xuěchéng 警察局长 jǐngchájúzhǎng 刚 gāng 跟 gēn 我 wǒ 联系 liánxì 说 shuō

    - Cảnh sát trưởng Syracuse vừa gọi cho tôi để nói với tôi

  • volume volume

    - 局长 júzhǎng 指示 zhǐshì 我们 wǒmen 必须 bìxū 按期 ànqī 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Giám đốc chỉ thị chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn

  • volume volume

    - 那位 nàwèi 中央 zhōngyāng 情报局 qíngbàojú 站长 zhànzhǎng 承担 chéngdān 了 le 他 tā 的 de 探员 tànyuán 谍报 diébào 工作 gōngzuò 失败 shībài 的 de 责任 zérèn

    - Người đứng đầu CIA nhận trách nhiệm về thất bại trong công việc gián điệp của mình.

  • volume volume

    - 好久不见 hǎojiǔbujiàn 马 mǎ 局长 júzhǎng 了 le

    - Rất lâu không gặp cục trưởng Mã rồi

  • volume volume

    - 雪城 xuěchéng 警察局长 jǐngchájúzhǎng 拜伦 bàilún 斯 sī 五分钟 wǔfēnzhōng 前 qián

    - Cảnh sát trưởng Syracuse, Barrows đưa một nghi phạm vào cuộc

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 格局 géjú 很大 hěndà 眼光 yǎnguāng 长远 chángyuǎn

    - Anh ấy có tầm nhìn lớn và dài hạn.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 他 tā 坐 zuò 上 shàng 了 le 局长 júzhǎng 的 de 位置 wèizhi

    - Hiện tại thì anh ta đã ngồi lên cái ghế cục trưởng rồi.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 材料 cáiliào 上 shàng 有 yǒu 张 zhāng 局长 júzhǎng 的 de 批示 pīshì

    - tài liệu này có lời phê duyệt của trưởng cục Trương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 局›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Cục
    • Nét bút:フ一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SSR (尸尸口)
    • Bảng mã:U+5C40
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao