账号错误 zhànghào cuòwù
volume volume

Từ hán việt: 【trướng hiệu thác ngộ】

Đọc nhanh: 账号错误 (trướng hiệu thác ngộ). Ý nghĩa là: tài khoản sai.

Ý Nghĩa của "账号错误" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

账号错误 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tài khoản sai

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 账号错误

  • volume volume

    - 不要 búyào 给 gěi 孩子 háizi 灌输 guànshū 错误 cuòwù 的 de 观念 guānniàn

    - Đừng nhồi nhét quan niệm sai lầm cho con cái.

  • volume volume

    - 不合逻辑 bùhéluójí 的 de 推论 tuīlùn , 谬论 miùlùn 错误 cuòwù 的 de 或 huò 不合逻辑 bùhéluójí 的 de 观点 guāndiǎn 或 huò 结论 jiélùn

    - Các luận điểm hoặc kết luận không hợp lý hoặc sai lầm hoặc không có logic.

  • volume volume

    - 他 tā 输入 shūrù 了 le 错误 cuòwù 的 de 编号 biānhào

    - Anh ấy đã nhập số hiệu sai.

  • volume volume

    - 不要 búyào 替 tì 错误行为 cuòwùxíngwéi 辩护 biànhù

    - đừng bào chữa cho hành vi sai trái

  • volume volume

    - 他会 tāhuì 责问 zéwèn 你 nǐ 的 de 错误 cuòwù

    - Anh ấy sẽ truy vấn về lỗi lầm của bạn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 重复 chóngfù 同样 tóngyàng 的 de 错误 cuòwù

    - Đừng lặp lại cùng một sai lầm.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 错误 cuòwù 被 bèi 孤立 gūlì 了 le

    - Anh ấy đã bị cô lập vì sai lầm.

  • volume volume

    - 不以 bùyǐ 一 yī 眚 shěng 掩 yǎn 大德 dàdé ( 不 bù 因为 yīnwèi 一个 yígè 人有 rényǒu 个别 gèbié 的 de 错误 cuòwù 而 ér 抹杀 mǒshā 他 tā 的 de 大 dà 功绩 gōngjì )

    - không vì một lỗi lầm nhỏ mà xoá đi công lao to lớn của người ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 误›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Ngộ
    • Nét bút:丶フ丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVRMK (戈女口一大)
    • Bảng mã:U+8BEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 账›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOPO (月人心人)
    • Bảng mã:U+8D26
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 错›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Cù , Cuò
    • Âm hán việt: Thác , Thố
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCTA (重金廿日)
    • Bảng mã:U+9519
    • Tần suất sử dụng:Rất cao