贡多拉 gòng duō lā
volume volume

Từ hán việt: 【cống đa lạp】

Đọc nhanh: 贡多拉 (cống đa lạp). Ý nghĩa là: gondola (thuyền Venice) (từ mượn).

Ý Nghĩa của "贡多拉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贡多拉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gondola (thuyền Venice) (từ mượn)

gondola (Venetian boat) (loanword)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贡多拉

  • volume volume

    - 汉弗瑞 hànfúruì 比较 bǐjiào 像 xiàng 拉布拉多 lābùlāduō 犬 quǎn 不 bù 像 xiàng 青蛙 qīngwā

    - Humphrey Labrador hơn con cóc.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 那 nà 科罗拉多 kēluólāduō 大峡谷 dàxiágǔ

    - Giống như Grand Canyon.

  • volume volume

    - 人太多 réntàiduō 了 le , 要 yào 扒拉 bālā 下去 xiàqù 几个 jǐgè

    - nhiều người quá rồi, phải bỏ bớt vài người đi

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 可能 kěnéng 没 méi 啥 shá 但 dàn 也 yě 可能 kěnéng 是 shì 潘多拉 pānduōlā 魔盒 móhé

    - Nó không thể là gì cả hoặc nó có thể là một chiếc hộp của pandora.

  • volume volume

    - 他 tā 带来 dàilái 了 le 许多 xǔduō 珍贵 zhēnguì 的 de 贡 gòng

    - Anh ấy mang đến rất nhiều vật cống quý.

  • volume volume

    - 她 tā 想 xiǎng 拉 lā 更 gèng 多 duō 的 de 客户 kèhù

    - Cô ấy muốn lôi kéo nhiều khách hàng hơn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 原来 yuánlái 是 shì 科罗拉多州 kēluólāduōzhōu 一所 yīsuǒ 社区 shèqū 大学 dàxué 的 de 老师 lǎoshī

    - Bạn là giáo viên tại một trường cao đẳng cộng đồng ở Colorado.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+3 nét)
    • Pinyin: Gàng , Gòng
    • Âm hán việt: Cống
    • Nét bút:一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XMBO (重一月人)
    • Bảng mã:U+8D21
    • Tần suất sử dụng:Cao