负角 fù jiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【phụ giác】

Đọc nhanh: 负角 (phụ giác). Ý nghĩa là: góc âm.

Ý Nghĩa của "负角" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

负角 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. góc âm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 负角

  • volume volume

    - 不负 bùfù 重托 zhòngtuō

    - không phụ sự phó thác; không phụ khi được giao cho trọng trách.

  • volume volume

    - 鼓角齐鸣 gǔjiǎoqímíng

    - cùng vang lên.

  • volume volume

    - 不是 búshì 真的 zhēnde 独角兽 dújiǎoshòu

    - Nó không phải là một con kỳ lân thực sự.

  • volume volume

    - 不要 búyào 太 tài 自负 zìfù 了 le

    - Đừng có tự phụ quá.

  • volume volume

    - 三角形 sānjiǎoxíng 有 yǒu 三条 sāntiáo 边 biān

    - Hình tam giác có ba cạnh.

  • volume volume

    - 不 bù 应该 yīnggāi 欺负 qīfu 弱小 ruòxiǎo 的 de 人 rén

    - Không nên bắt nạt người yếu đuối.

  • volume volume

    - 不 bù 辜负 gūfù 您 nín 的 de 期望 qīwàng

    - Không phụ lòng kỳ vọng của anh.

  • volume volume

    - 不要 búyào 欺负 qīfu 新来 xīnlái 的 de 同学 tóngxué

    - Không được bắt nạt học sinh mới đến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 角›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Giác 角 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Jiǎo , Jué , Lù
    • Âm hán việt: Cốc , Giác , Giốc , Lộc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NBG (弓月土)
    • Bảng mã:U+89D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 负›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+2 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NBO (弓月人)
    • Bảng mã:U+8D1F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao