贞操带 zhēncāo dài
volume volume

Từ hán việt: 【trinh thao đới】

Đọc nhanh: 贞操带 (trinh thao đới). Ý nghĩa là: đai trinh tiết. Ví dụ : - 是现代版的贞操带吗 Đai trinh tiết thời hiện đại?

Ý Nghĩa của "贞操带" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贞操带 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đai trinh tiết

chastity belt

Ví dụ:
  • volume volume

    - 是 shì 现代版 xiàndàibǎn 的 de 贞操带 zhēncāodài 吗 ma

    - Đai trinh tiết thời hiện đại?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贞操带

  • volume volume

    - 他 tā 妹妹 mèimei 有辆 yǒuliàng 很酷 hěnkù 的 de 带 dài 操纵杆 cāozònggǎn 的 de 轮椅 lúnyǐ

    - Em gái của anh ấy có chiếc xe lăn mát mẻ với cần điều khiển.

  • volume volume

    - 保持 bǎochí 坚贞 jiānzhēn 操守 cāoshǒu

    - Duy trì phẩm hạnh trung thành.

  • volume volume

    - 是 shì 现代版 xiàndàibǎn 的 de 贞操带 zhēncāodài 吗 ma

    - Đai trinh tiết thời hiện đại?

  • volume volume

    - 保持 bǎochí 贞操 zhēncāo

    - giữ gìn trinh tiết.

  • volume volume

    - 老 lǎo 主任 zhǔrèn 出马 chūmǎ , 带班 dàibān 操作 cāozuò

    - chủ nhiệm ra tay, hướng dẫn thao tác trực ban.

  • volume volume

    - 不要 búyào 替 tì 我 wǒ 操心 cāoxīn 床铺 chuángpù 的 de 事 shì 。 我 wǒ 就 jiù 睡 shuì 在 zài 地板 dìbǎn 上 shàng 好 hǎo 了 le

    - Đừng lo lắng về việc sắp xếp giường cho tôi. Tôi chỉ ngủ trên sàn cũng được.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 也 yě 不要紧 búyàojǐn , 好 hǎo 在 zài 我 wǒ 带 dài 雨伞 yǔsǎn 来 lái

    - Mưa cũng chẳng sao, may mà tôi có mang dù.

  • volume volume

    - 这 zhè 似乎 sìhū 是 shì 一个 yígè 修女 xiūnǚ 的 de 贞操 zhēncāo 誓言 shìyán

    - Điều này dường như là lời thề trinh tiết của một nữ tu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 操›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+13 nét)
    • Pinyin: Cāo , Cào
    • Âm hán việt: Thao , Tháo
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QRRD (手口口木)
    • Bảng mã:U+64CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+4 nét), bối 貝 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Trinh
    • Nét bút:丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YBO (卜月人)
    • Bảng mã:U+8D1E
    • Tần suất sử dụng:Cao